Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 頂ĐỈNH,ĐINH
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 頂門の一針 | ĐỈNH,ĐINH MÔN NHẤT CHÂM | sự đau đớn như kim châm trong óc |
| 頂点 | ĐỈNH,ĐINH ĐIỂM | đỉnh;đỉnh cao |
| 頂戴物 | ĐỈNH,ĐINH ĐÁI VẬT | quà tặng |
| 頂戴する | ĐỈNH,ĐINH ĐÁI | làm...cho tôi;nhận; dùng (ăn, uống) |
| 頂戴 | ĐỈNH,ĐINH ĐÁI | nhận (bản thân); hãy làm cho tôi |
| 頂上会談 | ĐỈNH,ĐINH THƯỢNG HỘI ĐÀM | Hội nghị thượng đỉnh |
| 頂上 | ĐỈNH,ĐINH THƯỢNG | đỉnh |
| 頂と枝 | ĐỈNH,ĐINH CHI | ngọn ngành |
| 頂く | ĐỈNH,ĐINH | nhận; xin nhận |
| 頂 | ĐỈNH,ĐINH | đỉnh; chóp núi;ngọn |
| 頭頂部 | ĐẦU ĐỈNH,ĐINH BỘ | vùng đỉnh đầu |
| 天頂 | THIÊN ĐỈNH,ĐINH | thiên đỉnh |
| 天頂点 | THIÊN ĐỈNH,ĐINH ĐIỂM | Cực điểm |
| 天頂距離 | THIÊN ĐỈNH,ĐINH CỰ LY | Khoảng cách cực điểm |
| 山頂 | SƠN ĐỈNH,ĐINH | chỏm núi;đỉnh núi; chóp núi;núi non |
| 有頂天 | HỮU ĐỈNH,ĐINH THIÊN | sướng rơn; hân hoan; lâng lâng; sung sướng ngập tràn; bay trên mây; hạnh phúc vô bờ;trạng thái cực kỳ sung sướng; cảm giác lâng lâng bay bổng |
| 絶頂 | TUYỆT ĐỈNH,ĐINH | tuyệt đỉnh |
| 頭頂骨 | ĐẦU ĐỈNH,ĐINH XƯƠNG | Xương đỉnh |
| 木の頂 | MỘC ĐỈNH,ĐINH | ngọn cây |
| お聞き頂く | VĂN ĐỈNH,ĐINH | thỉnh giáo |

