Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 顕HIỀN
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 顕著な経済成長 | HIỀN TRỮ,TRƯỚC KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG | tăng trưởng kinh tế nổi bật |
| 顕著 | HIỀN TRỮ,TRƯỚC | nổi bật; gây ấn tượng mạnh; rõ ràng;sự nổi bật; sự gây ấn tượng mạnh; sự rõ ràng; nổi bật; gây ấn tượng mạnh; rõ ràng |
| 顕花植物 | HIỀN HOA THỰC VẬT | cây có hoa; thực vật có hoa |
| 顕然 | HIỀN NHIÊN | sự hiển nhiên; điều hiển nhiên; hiển nhiên; đương nhiên |
| 顕微鏡 | HIỀN VI KÍNH | kính hiển vi |
| 顕彰する | HIỀN CHƯƠNG | khen thưởng; tuyên dương; khoe khoang thành tích |
| 顕彰 | HIỀN CHƯƠNG | sự khen thưởng; sự tuyên dương; khen thưởng; tuyên dương |
| 露顕 | LỘ HIỀN | sự phát hiện; sự phát kiến |
| 電顕 | ĐIỆN HIỀN | Kính hiển vi điện tử |
| 電子顕微鏡 | ĐIỆN TỬ,TÝ HIỀN VI KÍNH | Kính hiển vi điện tử |
| 光学顕微鏡 | QUANG HỌC HIỀN VI KÍNH | Kính hiển vi quang học |
| イオン顕微鏡 | HIỀN VI KÍNH | kính hiển vi ion |

