Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 領LÃNH,LĨNH
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 領空 | LÃNH,LĨNH KHÔNG,KHỐNG | không phận; vùng trời |
| 領事 | LÃNH,LĨNH SỰ | lãnh sự |
| 領事証明書 | LÃNH,LĨNH SỰ CHỨNG MINH THƯ | giấy chứng nhận lãnh sự |
| 領事館 | LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN | lãnh sự quán |
| 領収 | LÃNH,LĨNH THU,THÂU | sự nhận |
| 領収書 | LÃNH,LĨNH THU,THÂU THƯ | biên lai;biên lai nhận tiền;biên nhận |
| 領収証 | LÃNH,LĨNH THU,THÂU CHỨNG | giấy chứng nhận sự đã nhận; biên lai |
| 領土 | LÃNH,LĨNH THỔ | lãnh thổ |
| 領地 | LÃNH,LĨNH ĐỊA | lãnh địa |
| 領域 | LÃNH,LĨNH VỰC | lãnh thổ;lĩnh vực; vùng |
| 領海 | LÃNH,LĨNH HẢI | hải phận;lãnh hải |
| 天領 | THIÊN LÃNH,LĨNH | đất đai của Thiên hoàng |
| 本領 | BẢN LÃNH,LĨNH | bản hạt;bản lãnh;bản lĩnh |
| 受領証 | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH CHỨNG | phái;phiếu nhân |
| 受領書 | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH THƯ | giấy biên nhận |
| 受領地点 | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH ĐỊA ĐIỂM | nơi nhận |
| 受領人名 | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH NHÂN DANH | tên người nhận |
| 受領の確認 | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH XÁC NHẬN | báo nhận |
| 受領できる | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH | thu được |
| 受領したばかり | THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH | mới nhận |
| 占領する | CHIẾM,CHIÊM LÃNH,LĨNH | chiếm lãnh;chiếm lĩnh;tước đoạt;xâm chiếm |
| 占領する | CHIẾM,CHIÊM LÃNH,LĨNH | bắt giữ; nắm bắt; sở hữu;chiếm đóng |
| 占領 | CHIẾM,CHIÊM LÃNH,LĨNH | sự bắt giữ; sự đoạt được;sự chiếm giữ; sự chiếm đóng;sự cư ngụ;sự sở hữu |
| 全領域 | TOÀN LÃNH,LĨNH VỰC | toàn cõi |
| 要領 | YẾU LÃNH,LĨNH | nét phác thảo; đề cương; sự khái quát;nghệ thuật; thủ thuật |
| 総領事館 | TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN | tổng lãnh sự quán |
| 頭領 | ĐẦU LÃNH,LĨNH | sếp; ông chủ |
| 横領 | HOÀNH LÃNH,LĨNH | sự tham ô; sự biển thủ |
| 横領する | HOÀNH LÃNH,LĨNH | tham ô; biển thủ |
| 総領事 | TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ | tổng lãnh sự |
| 統領 | THỐNG LÃNH,LĨNH | người lãnh đạo |
| 綱領 | CƯƠNG LÃNH,LĨNH | cương lĩnh; kế hoạch chung; hướng dẫn |
| 大統領 | ĐẠI THỐNG LÃNH,LĨNH | chủ tịch nước; tổng thống |
| 預金領収書 | DỰ KIM LÃNH,LĨNH THU,THÂU THƯ | biên lai tiền gửi |
| 統計領域 | THỐNG KẾ LÃNH,LĨNH VỰC | lãnh thổ thống kê |
| 日本領 | NHẬT BẢN LÃNH,LĨNH | Lãnh thổ Nhật Bản |
| 島の領有権を主張する | ĐẢO LÃNH,LĨNH HỮU QUYỀN CHỦ,TRÚ TRƯƠNG | chủ trương quyền sở hữu đảo |
| 副大統領 | PHÓ ĐẠI THỐNG LÃNH,LĨNH | phó tổng thống |
| お金を領収 | KIM LÃNH,LĨNH THU,THÂU | thu tiền |
| 品物の受領 | PHẨM VẬT THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH | chấp nhận hàng |
| イギリス領ボルネオ | LÃNH,LĨNH | British Borneo |
| イギリス領ホンデュラス | LÃNH,LĨNH | British Honduras |
| イギリス領ギアナ | LÃNH,LĨNH | British Guiana |

