Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 顔NHAN
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 顔面 | NHAN DIỆN | nét mặt; mặt; bộ mặt |
| 顔 | NHAN | diện mạo;gương mặt;khuôn mặt; mặt |
| 顔から火が出る | NHAN HỎA XUẤT | đỏ bừng mặt; xấu hổ đến đỏ bừng mặt; xấu hổ; ngượng; ngượng đỏ bừng mặt |
| 顔が広い | NHAN QUẢNG | xã giao rộng rãi; giao thiệp rộng rãi; quen biết rộng; quen biết nhiều; quan hệ rộng; quan hệ nhiều |
| 顔が赤くなる | NHAN XÍCH | đỏ mặt |
| 顔なじみ | NHAN | khuôn mặt quen thuộc |
| 顔に泥を塗る | NHAN NÊ ĐỒ | bôi tro trát trấu vào mặt; làm ô nhục; làm xấu hổ; làm nhục |
| 顔をしかめる | NHAN | cau mày; nhăn mặt; chau mày; nhăn nhó; cau có |
| 顔を剃る | NHAN THẾ | cạo mặt |
| 顔を合わせる | NHAN HỢP | chạm mặt |
| 顔を洗う | NHAN TẨY | rửa mặt |
| 顔を赤くする | NHAN XÍCH | đỏ mặt |
| 顔出し | NHAN XUẤT | sự xuất hiện; sự lộ diện; xuất hiện; lộ diện; xuất đầu lộ diện; trình diện |
| 顔合わせをはづす | NHAN HỢP | tránh mặt |
| 顔形 | NHAN HÌNH | dung nhan; diện mạo; kiểu mặt |
| 顔立ち | NHAN LẬP | nét mặt |
| 顔色 | NHAN SẮC | nét mặt;sắc mặt |
| 顔色 | NHAN SẮC | sắc diện; nhan sắc; dung nhan; diện mạo; dung mạo; sắc mặt |
| 顔色がない | NHAN SẮC | thất sắc |
| 顔見知りの | NHAN KIẾN TRI | quen mặt |
| 顔触れ | NHAN XÚC | nhân sự |
| 顔負け | NHAN PHỤ | sự xấu hổ; xấu hổ; ngượng; ngượng ngùng |
| 顔付き | NHAN PHÓ | cái nhìn |
| 洗顔フォーム | TẨY NHAN | sữa rửa mặt |
| 汗顔 | HÃN NHAN | sự xấu hổ; sự thẹn; sự ngượng ngùng; sự thẹn thùng;xấu hổ; thẹn; ngượng ngùng; thẹn thùng |
| 横顔 | HOÀNH NHAN | khuôn mặt nhìn nghiêng |
| 似顔絵 | TỰ NHAN HỘI | tranh chân dung |
| 朝顔 | TRIỀU,TRIỆU NHAN | bìm bìm |
| 新顔 | TÂN NHAN | khuôn mặt mới; người mới |
| 寝顔 | TẨM NHAN | bộ mặt ngái ngủ |
| 天顔 | THIÊN NHAN | thiên nhan; dung mạo của hoàng đế |
| 厚顔無恥 | HẬU NHAN VÔ,MÔ SỈ | vô liêm sỉ; mặt dạn mày dày; trơ tráo; trơ trẽn |
| 厚顔な | HẬU NHAN | dầy;đểu;đểu cáng;xấc láo |
| 厚顔 | HẬU NHAN | liều lĩnh;sự trơ tráo; sự cả gan; sự trơ trẽn; sự láo xược; mặt dày; vô liêm sỉ;trơ tráo; cả gan; trơ trẽn; láo xược; mặt dày; vô liêm sỉ |
| 似顔画 | TỰ NHAN HỌA | Tranh vẽ chân dung |
| 似顔書き | TỰ NHAN THƯ | Họa sĩ chân dung; sự vẽ chân dung |
| 似顔 | TỰ NHAN | chân dung |
| 童顔 | ĐỒNG NHAN | khuôn mặt trẻ con |
| 笑顔 | TIẾU NHAN | khuôn mặt tươi cười; vẻ mặt tươi cười; khuôn dung tươi tỉnh; vẻ mặt tươi tỉnh; khuôn mặt tươi roi rói; vẻ tươi cười |
| 美顔 | MỸ,MĨ NHAN | khuôn mặt đẹp |
| 素顔 | TỐ NHAN | khuôn mặt tự nhiên; khuôn mặt không trang điểm |
| 紅顔 | HỒNG NHAN | hồng nhan; phận má hồng |
| 泣き顔 | KHẤP NHAN | khuôn mặt đang khóc |
| 赤ら顔 | XÍCH NHAN | Mặt đỏ |
| 呆れ顔 | NGỐC NHAN | Bộ mặt kinh ngạc |
| 得意顔 | ĐẮC Ý NHAN | khuôn mặt đắc ý; khuôn mặt tự đắc;khuôn mặt dễ coi; khuôn mặt ưa nhìn |
| 怖い顔 | BỐ NHAN | khuôn mặt tức giận; khuôn mặt hầm hầm |
| 憂い顔 | ƯU NHAN | khuôn mặt u buồn |
| 所得顔 | SỞ ĐẮC NHAN | khuôn mặt đắc thắng |
| 手柄顔 | THỦ BINH NHAN | khuôn mặt hân hoan; khuôn mặt chiến thắng |
| 作り顔 | TÁC NHAN | khuôn mặt trang điểm |
| 人待ち顔 | NHÂN ĐÃI NHAN | khuôn mặt ngóng chờ; khuôn mặt chờ đợi |
| 不足な顔をする | BẤT TÚC NHAN | hậm hực |
| 朝鮮朝顔の一種 | TRIỀU,TRIỆU TIÊN TRIỀU,TRIỆU NHAN NHẤT CHỦNG | cà độc dược |
| 浮かぬ顔 | PHÙ NHAN | gương mặt buồn bã; gương mặt u ám |
| 澄まし顔 | TRỪNG NHAN | khuôn mặt sạch; khuôn mặt sáng sủa;vẻ mặt điềm tĩnh |
| 疲れた顔をする | BÌ NHAN | phờ |
| 知らん顔 | TRI NHAN | sự làm ngơ coi như không biết; sự làm ngơ coi không quen; sự tỉnh bơ; sự ngó lơ |
| 抜からぬ顔 | BẠT NHAN | khuôn mặt hiểu biết |
| 魅力的な笑顔 | MỴ LỰC ĐÍCH TIẾU NHAN | nụ cười mê hồn; nụ cười mê hoặc |

