Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 虎HỔ
Hán

HỔ- Số nét: 08 - Bộ: HỔ 虍

ON
KUN とら
  たけ
  • Con hổ.
  • Dùng để tỉ dụ cái sức oai mạnh. Như "hổ bôn" 虎賁 kẻ dũng sĩ, "hổ trướng" 虎帳 trướng hùm, chỗ quan võ ngồi.
  • Vật gì hình như cái mồm hếch về một bên đều gọi là "hổ". Như chỗ khe ngón tay cái với ngón tay trỏ gọi là "hổ khẩu" 虎口. Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là "nhất hổ" 一虎. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là "hổ".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HỔ BAN Sọc vằn vện; sọc da hổ
の骨 HỔ XƯƠNG hổ cốt
HỔ hổ;hùm
HỔ MIÊU Mèo tam thể
HỔ LANG người tàn bạo;thú vật hoang dã
狩り HỔ THÚ việc săn hổ
河豚 HỔ HÀ ĐỒN,ĐỘN Cá nóc hổ
TIỂU HỔ con hổ con; hổ con
張り子の TRƯƠNG TỬ,TÝ HỔ Con hổ giấy