Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 虚HƯ
Hán

HƯ- Số nét: 11 - Bộ: HỔ 虍

ONキョ, コ
KUN虚しい むなしい
  虚ろ うつろ
  • Cũng như chữ hư [虛].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
弱な HƯ NHƯỢC ẻo lả;mảnh dẻ
HƯ NHƯỢC còm;gầy yếu;sự mềm yếu; sự ẻo lả;mềm yếu; ẻo lả; yếu ớt; yếu
HƯ DANH hư danh
HƯ NGỤY sự giả dối
HƯ KHÔNG,KHỐNG không khí; khoảng không; khoảng trống
無主義 HƯ VÔ,MÔ CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hư vô
HƯ VÔ,MÔ hư vô; sự hư vô; trống rỗng; trống trải
構する HƯ CẤU bày
構する HƯ CẤU hư cấu
HƯ CẤU hư cấu;sự hư cấu
栄心 HƯ VINH TÂM lòng hư vinh; tính kiêu căng; tính tự phụ; lòng tự cao tự đại; kiêu căng; tự phụ; tự cao tự đại; tinh vi; tinh tướng; lòng tự tôn
HƯ VINH hư vinh; danh hão; phù hoa
心担懐 HƯ TÂM ĐẢM HOÀI Tính thật thà; tính chân thật
HƯ TÂM vô tư; không thiên vị; công bằng;vô tư; sự công bằng; sự không thiên vị
KHÔNG,KHỐNG HƯ rỗng
KHIÊM HƯ khiêm nhường; khiêm tốn;sự khiêm nhường; thái độ khiêm nhường; khiêm tốn; khiêm nhường
KHÔNG,KHỐNG HƯ sự trống rỗng; sự rỗng không; sự không có gì; sự rỗng tuyếch;trống rỗng; trống không; rỗng tuếch; sáo rỗng; không có gì
MÃNH HƯ mãnh hổ