Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 慮LỰ
Hán

LỰ- Số nét: 15 - Bộ: HỔ 虍

ONリョ
KUN慮る おもんぱくる
  慮る おもんぱかる
 
  • (Danh) Nỗi lo, mối ưu tư. ◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không (có sự) lo xa, ắt có nỗi buồn gần (đến ngay).
  • (Danh) Tâm tư, ý niệm. ◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
  • (Danh) Họ Lự.
  • (Động) Nghĩ toan, mưu toan. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
  • (Động) Lo lắng, ưu sầu. ◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
  • (Động) Thẩm sát, xem xét. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.
  • Một âm là lư. (Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
  • (Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
する KHẢO LỰ lo toan
する KHẢO LỰ xem xét; suy tính; quan tâm
KHẢO LỰ sự xem xét; sự suy tính; sự quan tâm
TRI LỰ Tính khôn ngoan
TIÊU LỰ sự sốt ruột; sự nôn nóng
する CỐ LỰ cân nhắc; tính toán; ngẫm nghĩ
THÂM LỰ thâm thuý
CỐ LỰ sự cân nhắc; sự tính toán; sự ngẫm nghĩ
TRÍ LỰ Sự lo xa
する PHỐI LỰ lo;lo âu;lo lắng;lo ngại;lo nghĩ;lo toan
ƯU LỰ sự lo lắng; sự nóng ruột
PHỐI LỰ sự quan tâm; sự chăm sóc
BẤT LỰ không ngờ; không dự kiến trước; tình cờ;sự tình cờ
する VIỄN LỰ dè dặt;làm khách;ngượng ngùng
する VIỄN LỰ ngại ngần; ngại
VIỄN LỰ khách khí;ngại ngần; ngại;ngại ngùng
HIỀN LỰ ý tưởng khôn ngoan
無遠 VÔ,MÔ VIỄN LỰ láo xược
無志 VÔ,MÔ CHI LỰ càn rỡ
点検配する ĐIỂM KIỂM PHỐI LỰ phối kiểm