Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 扉PHI
Hán

PHI- Số nét: 12 - Bộ: HỘ 戸

ONヒ
KUN扉 とびら
  • Cánh cửa, như "đan phi" 丹扉 cửa son (cửa nhà vua). "Sài phi" 柴扉 cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). Nguyễn Du 阮攸 : "Tà nhật yểm song phi" 斜日掩窗扉 mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
扉絵 PHI HỘI tranh đầu sách
扉 PHI cánh cửa
開扉する KHAI PHI mở cửa
開扉 KHAI PHI việc mở cửa
門扉 MÔN PHI cánh cổng
鉄扉 THIẾT PHI cửa sắt