Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 煮CHỬ
Hán

CHỬ- Số nét: 12 - Bộ: HỎA 火

ONシャ
KUN煮る にる
  煮 -に
  煮える にえる
  煮やす にやす
  • Nấu, thổi. Như chử phạn [煮飯] nấu cơm. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan [藉愁兮爲枕, 煮悶兮爲餐] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm. $ Xem [煑].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
煮魚 CHỬ NGƯ Món cá được nấu bằng Shoyu (nước tương)
煮える CHỬ chín; nhừ;phát cáu
煮え湯 CHỬ THANG Nước sôi
煮た肉入りうどん CHỬ NHỤC NHẬP phở chín
煮やす CHỬ nấu
煮る CHỬ nấu
煮付け CHỬ PHÓ Món ăn (làm từ rau, cá, thịt ...) được hầm kỹ
煮凝り CHỬ NGƯNG nước nấu đông
煮出し汁 CHỬ XUẤT CHẤP Nước dùng (sau khi luộc hoặc ninh thức ăn); nước ninh
煮売り屋 CHỬ MẠI ỐC Cửa hàng chuyên bán thức ăn đã được nấu sẵn
煮崩れ CHỬ BĂNG sự bở tơi khi đang nấu (thức ăn)
煮干 CHỬ CAN Cá mòi khô (thường dùng để nấu món súp MISO)
煮干し CHỬ CAN Cá mòi khô (thường dùng để nấu món súp MISO)
煮方 CHỬ PHƯƠNG Phương pháp nấu ăn
煮染め CHỬ NHIỄM Một món ăn gồm thịt, cá, rau được hầm bằng nước sốt làm bằng Shoyu và đường
煮汁 CHỬ CHẤP Nước dùng (nước sau khi đã luộc, ninh thức ăn)
煮沸 CHỬ PHẤT,PHÌ sự sôi; sự đang sôi
煮沸する CHỬ PHẤT,PHÌ đun sôi; làm sôi
煮炊き CHỬ XUY Việc nấu ăn
煮物 CHỬ VẬT thức ăn đã được ninh, hầm
煮詰める CHỬ CẬT đun cạn; cô lại; cô đặc;nấu (canh) cho cạn; nấu cho khô; cô;rút ra kết luận vấn đề sắp được giải quyết (qua thẩm tra kĩ, nghiên cứu)
煮豆 CHỬ ĐẬU đậu ninh
煮込み CHỬ VÀO Sự hầm; sự nấu lẫn nhiều thứ với nhau
煮込む CHỬ VÀO nấu; ninh
煮魚 CHỬ NGƯ cá kho
生煮え SINH CHỬ chín một nửa; tái; lòng đào;chưa chín chắn; còn non nớt;mơ hồ; nhập nhằng; không rõ ràng;sự chín một nửa; sự tái; sự lòng đào;sự chưa chín chắn; sự còn non nớt;sự mơ hồ; sự nhập nhằng; sự không rõ ràng
半煮え BÁN CHỬ sự tái (thức ăn)
お雑煮 TẠP CHỬ món ăn ngày tết
とろ火で煮る HỎA CHỬ bung