Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 種CHỦNG
Hán

CHỦNG- Số nét: 14 - Bộ: HÒA 禾

ONシュ
KUN たね
  -ぐさ
  おい
  くさ
 
 
  • Giống thóc.
  • Giống, loài. Như hoàng chủng ?種 giống da vàng.
  • Thứ, loài.
  • Chủng chủng 種種 mọi giống, các loài tóc ngắn tun hủn.
  • Một âm là chúng. Giồng (trồng), gieo. Như chúng thụ 種種 trồng cây.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CHỦNG LOẠI chủng loại;dòng;hạng;loài; loại;nòi;nòi giống
CHỦNG MỤC tiết mục; hạng mục (kinh doanh)
痘する CHỦNG ĐẬU tiêm chủng
CHỦNG ĐẬU sự chủng đậu; tiêm chủng
族を滅ぼする CHỦNG TỘC DIỆT diệt chủng
CHỦNG TỘC bộ lạc;chủng tộc;giống nòi;hệ tộc;nòi;nòi giống
CHỦNG TỬ,TÝ hạt giống
CHỦNG sự đa dạng; sự nhiều loại;đa dạng; nhiều loại
CHỦNG hạt; hạt giống; thể loại; nhiều thứ
CHỦNG chủng
THÁI CHỦNG DU Dầu thực vật; dầu chiết xuất từ cây cỏ
DỊ CHỦNG dị tính
THÁI CHỦNG XÁC Vỏ hạt cải dầu
DỊ CHỦNG dị chủng;phẩm loại
NHÂN CHỦNG nhân chủng; chủng tộc
梅雨 THÁI CHỦNG MAI VŨ Đợt mưa kéo dài liên tục từ hạ tuần tháng 3 khi hoa của các loại rau bắt đầu nở cho đến tháng 4
GIÁP CHỦNG điểm ưu; hạng nhất
THÁI CHỦNG hạt cải dầu
ĐẶC CHỦNG đặc chủng
ĐẶC CHỦNG Loại đặc biệt; đặc chủng
NHẤT CHỦNG một loại
CANH CHỦNG việc gieo trồng; gieo trồng; trồng
性血管内凝固症候群 BÁ,BẢ CHỦNG TÍNH,TÁNH HUYẾT QUẢN NỘI NGƯNG CỔ CHỨNG HẬU QUẦN Xơ cứng mạch tỏa lan
TIẾP CHỦNG tiêm chủng
多様 ĐA CHỦNG ĐA DẠNG sự đa dạng và phong phú
BIẾN CHỦNG sự đột biến [sinh học]
改良 PHẨM CHỦNG CẢI LƯƠNG sự sinh sản có chọn lọc
PHẨM CHỦNG chủng loại;phẩm loại
CÁC CHỦNG các loại;từng loại
TẠP CHỦNG tạp chủng
肉用 NHỤC DỤNG CHỦNG Các loại súc vật nuôi lấy thịt
この CHỦNG loại này
この CHỦNG loại; hạng
営業 DOANH,DINH NGHIỆP CHỦNG MỤC lĩnh vực hoạt động; ngành nghề kinh doanh
予防接 DỰ PHÒNG TIẾP CHỦNG tiêm chủng;tiêm phòng dịch
不安の BẤT AN,YÊN CHỦNG nguyên nhân của sự bất an
悩みの NÃO CHỦNG Nguyên nhân của sự lo lắng; nguyên nhân của sự phiền muộn
個々の CÁ CHỦNG LOẠI từng loại
人食い人 NHÂN THỰC NHÂN CHỦNG bộ tộc ăn thịt người
アルペン CHỦNG MỤC các môn thể thao tổ chức trên dãy An-pơ
朝鮮朝顔の一 TRIỀU,TRIỆU TIÊN TRIỀU,TRIỆU NHAN NHẤT CHỦNG cà độc dược