Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 和HÒA
Hán

HÒA- Số nét: 08 - Bộ: HÒA 禾

ONワ, オ, カ
KUN和らぐ やわらぐ
  和らげる やわらげる
  和む なごむ
  和やか なごやか
  和 あい
  和 いず
  和 かず
  和 かつ
  和 かつり
  和 かづ
  和 たけ
  和 ち
  和 とも
  和 な
  和 にぎ
  和 まさ
  和 やす
  和 よし
  和 より
  和 わだこ
  和 わっ
  • (Danh) Tổng số. ◎Như: tổng hòa 總和 tổng số, nhị gia tam đích hòa thị ngũ ,二加三的和是五 tổng số của hai thêm ba là năm.
  • (Danh) Thuận hợp. ◇Luận Ngữ 論語: Lễ chi dụng, hòa vi quý 禮之用, 和為貴 (Học nhi 學而) Công dụng của lễ nghi, hòa là quý.
  • (Danh) Sự chấm dứt chiến tranh. ◎Như:giảng hòa 講和 không tranh chấp nữa, nghị hòa 議和 bàn thảo để đạt đến hòa bình.
  • (Danh) Tên gọi nước Nhật Bổn.
  • (Danh) Họ Hòa.
  • (Danh) Hòa đầu 和頭 hai đầu quan tài.
  • (Danh) Hòa loan 和鸞 chuông buộc trên xe ngày xưa.
  • (Danh) Hòa thượng 和尚 (tiếng Phạn "upādhyāya", dịch âm là Ưu-ba-đà-la): (1) Chức vị cao nhất cho một người tu hành Phật giáo, đã đạt được những tiêu chuẩn đạo đức, thời gian tu tập (tuổi hạ). (2) Vị tăng cao tuổi, trụ trì một ngôi chùa và có đức hạnh, tư cách cao cả mặc dù chưa được chính thức phong hiệu. (3) Thầy tu Phật giáo, tăng nhân.
  • (Động) Thuận, hợp. ◎Như: hòa hảo như sơ 和好如初 thuận hợp như trước. ◇Tả truyện 左傳: Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn 臣聞以德和民, 不聞以亂 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm.
  • (Động) Luôn cả, cùng với. ◎Như: hòa y nhi miên 和衣而眠 giữ luôn cả áo mà ngủ.
  • (Động) Nhào, trộn. ◎Như: giảo hòa 攪和 quấy trộn, hòa miến 和麵 nhào bột mì, hòa dược 和藥 pha thuốc, trộn thuốc.
  • (Động) Huề, không phân thắng bại (đánh cờ, đánh bài). ◎Như: hòa bài 和牌 huề ván bài.
  • (Tính) Êm thuận, yên ổn. ◎Như: hòa ái 和藹 hòa nhã, tâm bình khí hòa 心平氣和 lòng yên tính thuận, hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 nét mặt hòa nhã vui vẻ.
  • (Tính) Ấm, dịu. ◎Như: hòa hú 和煦 hơi ấm, phong hòa nhật lệ 風和日麗 gió dịu nắng sáng, khí trời tạnh ráo tươi sáng.
  • (Giới) Đối với, hướng về.
  • (Liên) Với, và, cùng. ◎Như: ngã hòa tha thị hảo bằng hữu 我和他是好朋友 tôi với anh ấy là bạn thân. ◇Nhạc Phi 岳飛: Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt 三十功名塵與土, 八千里路雲和月 (Nộ phát xung quan từ 怒髮衝冠詞) Ba mươi năm công danh (chỉ là) bụi với đất, Tám nghìn dặm đường (chỉ thấy) mây và trăng.
  • Một âm là họa. (Động) Thanh âm tương ứng, hùa theo. ◎Như: phụ họa 附和 hùa theo, xướng họa 唱和 hát lên và họa theo.
  • (Động) Họa (theo âm luật thù đáp thi từ). ◎Như: họa nhất thủ thi 和一首詩 họa một bài thơ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
和歌 HÒA CA thơ 31 âm tiết của Nhật; Hòa ca
和声 HÒA THANH hòa âm
和姦 HÒA GIAN sự gian dâm; sự thông dâm
和室 HÒA THẤT phòng kiểu Nhật;phòng ở kiểu Nhật
和尚 HÒA THƯỢNG hòa thượng
和平 HÒA BÌNH hòa bình
和式 HÒA THỨC kiểu Nhật
和文 HÒA VĂN tiếng Nhật; văn Nhật
和服 HÒA PHỤC quần áo kiểu Nhật; trang phục Nhật;quần áo nhật bản
和合する HÒA HỢP tác hợp
和洋折衷 HÒA DƯƠNG TRIẾT TRUNG sự hòa trộn giữa kiểu Nhật và kiểu Âu
和独 HÒA ĐỘC Nhật-Đức
和紙 HÒA CHỈ giấy Nhật
和英 HÒA ANH Nhật-Anh
和菓子 HÒA QUẢ TỬ,TÝ bánh kẹo kiểu Nhật; bánh kẹo Nhật
和解 HÒA GIẢI hòa giải;sự hòa giải
和解させる HÒA GIẢI xử hòa
和解する HÒA GIẢI dàn xếp
和合 HÒA HỢP sự hòa hợp
和食 HÒA THỰC món ăn nhật; đồ ăn Nhật
和風 HÒA PHONG kiểu Nhật; phong cách Nhật
和音 HÒA ÂM hòa âm;sự hòa âm
和越辞典 HÒA VIỆT TỪ ĐIỂN nhật việt từ điển
和議 HÒA NGHỊ sự đàm phán hòa bình
和語 HÒA NGỮ từ ngữ Nhật bản địa
和 HÒA hòa bình;tính cộng;tổng cộng
和む HÒA bình tĩnh; điềm tĩnh; nguôi đi; thư thái
和やか HÒA hòa nhã; thư thái; vui vẻ; hòa thuận; ôn hoà;sự êm dịu; sự hòa nhã; sự ôn hoà; thân mật; thân thiện
和やかな家庭 HÒA GIA ĐÌNH Gia đình êm ấm; gia đình hạnh phúc
和らぐ HÒA được nới lỏng; xả bớt; giảm bớt;nguôi đi; dịu đi
和らげる HÒA làm nguôi đi; làm dịu đi
和仏 HÒA PHẬT Nhật Pháp
大和魂 ĐẠI HÒA HỒN tinh thần Yamato
大和絵 ĐẠI HÒA HỘI tranh kiểu Nhật cổ
飽和 BÃO HÒA sự bão hòa
共和国 CỘNG HÒA QUỐC nước cộng hòa
共和党 CỘNG HÒA ĐẢNG đảng cộng hòa
共和 CỘNG HÒA cộng hòa
中和熱 TRUNG HÒA NHIỆT nhiệt trung hòa
中和する TRUNG HÒA giã
中和する TRUNG HÒA trung hoà
中和 TRUNG HÒA trung hoà
不和 BẤT HÒA bất hòa;sự bất hòa
緩和する HOÃN HÒA nới lỏng; giảm bớt
柔和 NHU HÒA nhu hoà;sự nhu hoà
柔和な NHU HÒA dịu;dìu dàng;nhu mì
混和する HỖN HÒA xới
混和物 HỖN HÒA VẬT tạp chất
温和 ÔN HÒA ôn hòa;sự ôn hoà; sự hiền hậu; sự hiền lành;ôn hoà; hiền hậu; hiền lành; dễ chịu
温和な ÔN HÒA dịu;êm;êm ấm;hiền từ;thùy mị
漢和 HÁN HÒA tiếng Nhật lấy từ chữ Hán
穏和 ỔN HÒA ôn hoà; dễ chịu; hiền lành; hiền hậu; dịu dàng;sự ôn hoà
緩和 HOÃN HÒA sự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
宥和えさる HỰU HÒA dung hoà
緩和策 HOÃN HÒA SÁCH biện pháp giảm bớt; biện pháp nới lỏng
英和 ANH HÒA Anh - Nhật
調和 ĐIỀU HÒA điều hòa;hiệp đoàn;hòa âm;sự hòa hợp; sự điều hoà
調和する ĐIỀU HÒA bắt nhịp
調和のとれた ĐIỀU HÒA thuận hoà
講和 GIẢNG HÒA giảng hòa;hòa bình
講和h労働者 GIẢNG HÒA LAO ĐỘNG GIẢ công nhân cảng
飽和点(市場) BÃO HÒA ĐIỂM THỊ TRƯỜNG dung lượng bão hòa ( thị trường)
昭和年間 CHIÊU HÒA NIÊN GIAN niên đại Shouwa; thời kỳ Chiêu Hoà
平和 BÌNH HÒA bình hòa;hòa bình;hòa mục; hòa hợp; hiền hòa; hài hòa
平和と紛争資料研究センター BÌNH HÒA PHÂN TRANH TƯ LIỆU NGHIÊN CỨU Trung tâm Tư liệu và Nghiên cứu về Hòa bình và Xung đột
平和な BÌNH HÒA thanh bình
平和な関係 BÌNH HÒA QUAN HỆ giao hòa
平和を愛する BÌNH HÒA ÁI yêu hòa bình
平和を愛好する BÌNH HÒA ÁI HIẾU,HẢO ưa chuộng hòa bình;yêu chuộng hòa bình
平和を防衛する BÌNH HÒA PHÒNG VỆ bảo vệ hòa bình
平和主義 BÌNH HÒA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hòa bình
平和保衛委員会 BÌNH HÒA BẢO VỆ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ hòa bình
平和運動 BÌNH HÒA VẬN ĐỘNG phong trào hòa bình
探和する THÁM HÒA dò hỏi
日和 NHẬT HÒA thời tiết
日和下駄 NHẬT HÒA HẠ ĐÀ guốc đi trong thời tiết khô
平和地帯 BÌNH HÒA ĐỊA ĐỚI,ĐÁI sinh địa
日和見主義 NHẬT HÒA KIẾN CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa cơ hội
昭和 CHIÊU HÒA Chiêu Hoà; thời kỳ Chiêu Hoà
秋日和 THU NHẬT HÒA Tiết trời mùa thu quang đãng
南阿共和国 NAM A,Á CỘNG HÒA QUỐC Nước cộng hòa Nam Phi
民主共和国 DÂN CHỦ,TRÚ CỘNG HÒA QUỐC nước cộng hòa dân chủ;nước dân chủ cộng hòa
夫婦の和 PHU PHỤ HÒA sự hòa hợp chồng vợ
市場飽和 THỊ TRƯỜNG BÃO HÒA thị trường bão hoà
アジア平和連合 BÌNH HÒA LIÊN HỢP Liên minh Hòa bình Châu Á
ノーベル平和賞 BÌNH HÒA THƯỞNG Giải thưởng hòa bình Nobel
中華人民共和国 TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
民主人民共和国 DÂN CHỦ,TRÚ NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC nước cộng hòa dân chủ nhân dân
ドイツ連邦共和国 LIÊN BANG CỘNG HÒA QUỐC Cộng hòa liên bang Đức; Tây Đức (cũ)
アジア宗教者平和会議 TÔN,TÔNG GIÁO GIẢ BÌNH HÒA HỘI NGHỊ Hội nghị Châu Á về Hòa bình và Tôn giáo
ベトナム民主共和国 DÂN CHỦ,TRÚ CỘNG HÒA QUỐC nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
西アフリカ諸国平和維持軍 TÂY CHƯ QUỐC BÌNH HÒA DUY TRÌ QUÂN Cộng đồng Kinh tế các Bang miền Tây nước Mỹ
朝鮮民主主義人民共和国 TRIỀU,TRIỆU TIÊN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều tiên