Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 季QUÝ
Hán

QUÝ- Số nét: 08 - Bộ: HÒA 禾

ONキ
KUN季 すえ
  季 とし
  • Nhỏ, em bé gọi là quý đệ 季弟.
  • Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân 季春. Dời cuối cùng cũng gọi là quý thế 季世.
  • Mùa, ba tháng là một quý, nên bốn mùa cũng gọi là tứ quý 四季.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
季語 QUÝ NGỮ từ ngữ theo mùa
季節風 QUÝ TIẾT PHONG gió mùa
季節末 QUÝ TIẾT MẠT cuối mùa
季節外れ QUÝ TIẾT NGOẠI sự lỗi thời; ; lỗi thời; lỗi mốt; trái mùa
季節作業 QUÝ TIẾT TÁC NGHIỆP thời vụ
季節に合わない QUÝ TIẾT HỢP trái mùa
季節 QUÝ TIẾT mùa; thời vụ;thời tiết
冬季 ĐÔNG QUÝ khoảng thời gian mùa đông
冬季五輪国際競技連盟連合 ĐÔNG QUÝ NGŨ LUÂN QUỐC TẾ CẠNH KỸ LIÊN MINH LIÊN HỢP Hiệp hội Liên đoàn Thể thao Thế vận hội Mùa đông Quốc tế
四季 TỨ QUÝ bốn mùa; cả năm;tứ quý
夏季 HẠ QUÝ mùa hè; hè
夏季オリンピック国際競技連盟連合 HẠ QUÝ QUỐC TẾ CẠNH KỸ LIÊN MINH LIÊN HỢP Liên hiệp Olympic Quốc tế Mùa hè
春季 XUÂN QUÝ xuân tiết
乾季 CAN,CÀN,KIỀN QUÝ mùa khô
花季 HOA QUÝ Mùa hoa
雨季 VŨ QUÝ mùa mưa
試験季節 THI NGHIỆM QUÝ TIẾT mùa thi
乾燥季 CAN,CÀN,KIỀN TÁO QUÝ mùa khô
暑い季節 THỬ QUÝ TIẾT mùa nóng
乾燥する季節 CAN,CÀN,KIỀN TÁO QUÝ TIẾT mùa khô
スポーツの季節 QUÝ TIẾT mùa thể thao
オリンピック冬季競技団体連合会 ĐÔNG QUÝ CẠNH KỸ ĐOÀN THỂ LIÊN HỢP HỘI Hiệp hội các Liên đoàn Thể thao Mùa đông Quốc tế