Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 秋THU
Hán

THU- Số nét: 09 - Bộ: HÒA 禾

ONシュウ
KUN あき
  とき
  あい
  • Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Dến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Dỗ Phủ 杜甫 : Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
  • Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
  • Năm. Như thiên thu 千秋 nghìn năm.
  • Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
  • Tả cái dáng bay lên.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THU TẰM Sâu bọ xuất hiện từ cuối mùa hè đến mùa thu
の色 THU SẮC Màu sắc mùa thu
落ち THU LẠC Thu hoạch thất bát do mùa thu đến sớm; Sự rớt giá gạo do bội thu trong vụ thu
THU mùa thu;thu
THU THẢO Tên gọi chung cho các loại hoa nở trong mùa thu
立つ日 THU LẬP NHẬT lập thu
祭り THU TẾ Lễ hội được tổ chức vào mùa thu để cảm tạ và cầu khẩn thần linh trong thu hoạch mùa màng
田県 THU ĐIỀN HUYỆN Akita
田犬 THU ĐIỀN KHUYỂN Một giống chó vùng Akita
THU KHÍ tiết thu; không khí mùa thu
更けて THU CANH Thu muộn
晴れ THU TÌNH bầu trời Thu quang đãng; trời đẹp quang mây
THU TÌNH Tiết trời mùa thu quang đãng
日和 THU NHẬT HÒA Tiết trời mùa thu quang đãng
THU PHONG gió thu
THU KHẨU Bắt đầu mùa thu
THU PHONG gió nhẹ mùa thu;gió thu
分の日 THU PHÂN NHẬT ngày thu phân
雨前線 THU VŨ TIỀN TUYẾN vùng mưa thu
THU PHÂN thu phân
THU VŨ Mưa thu
THU TÁC Sự canh tác thu hoạch vào mùa thu
VĂN THU cuối thu
XUÂN THU xuân thu
SƠ THU đầu thu
TRỌNG THU trung thu
TRUNG THU TIẾT tết Trung thu
LẬP THU lập thu
春夏 XUÂN HẠ THU ĐÔNG xuân hạ thu đông
出来 XUẤT LAI THU mùa thu trong mùa gặt