Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 凶HUNG
Hán

HUNG- Số nét: 04 - Bộ: KHẢM 凵

ONキョウ
  • Ác. Nhưng hung bạo 凶暴 ác dữ.
  • Giết người. Như hung thủ 凶手 kẻ giết người, hung khí 凶器 đồ giết người.
  • Mất mùa.
  • Xấu, sự gì không tốt lành đều gọi là hung.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HUNG HÀNH,HÀNG tội ác; bạo lực; hành động điên rồ; hành vi tàn ác
HUNG ÁC hung ác; tàn bạo; tàn ác; hung bạo; tàn ác khủng khiếp; độc ác; dã man;sự hung ác; sự tàn bạo; sự hung bạo; tội ác chết người; tội ác tàn bạo; tội ác dã man; tội ác ghê gớm
HUNG KHÍ vũ khí nguy hiểm; hung khí
HUNG TÁC sự mất mùa; mất mùa
NGUYÊN HUNG Đầu sỏ; trùm sò; trùm; nguồn gốc; căn nguyên
CÁT HUNG sự hung cát; hung cát; lành dữ; điềm lành điềm dữ