Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 互HỖ
Hán

HỖ- Số nét: 04 - Bộ: NHẤT 一

ONゴ
KUN互い たがい
  互に かたみに
  • Đắp đổi, hai bên cùng thay đổi với nhau. Như hỗ trợ [互助] giúp đỡ lẫn nhau.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
互い HỖ cả hai bên; song phương
互いに HỖ cùng nhau; lẫn nhau; với nhau
互い違い HỖ VI sự xen kẽ nhau; sự luân phiên; sự so le;xen kẽ nhau; luân phiên; so le
互い違いに HỖ VI một cách xen kẽ nhau; luân phiên; so le
互助 HỖ TRỢ sự hợp tác với nhau; sự giúp đỡ lẫn nhau
互選 HỖ TUYỂN sự lựa chọn lẫn nhau trong một nhóm người; việc cùng bầu chọn; cùng bầu chọn
互譲 HỖ NHƯỢNG sự nhượng bộ nhau; sự nhường nhau; nhượng bộ; nhường nhau; nhường nhịn; thỏa hiệp; hòa giải
互恵通商協定 HỖ HUỆ THÔNG THƯƠNG HIỆP ĐỊNH hiệp định mua bán hai chiều
互恵貿易 HỖ HUỆ MẬU DỊ,DỊCH buôn bán hai chiều
互恵 HỖ HUỆ sự tương trợ lẫn nhau giữa hai quốc gia; việc giành cho nhau những đặc quyền
互助会費 HỖ TRỢ HỘI PHÍ tiền hội phí tương tế
お互い HỖ của nhau; lẫn nhau; với nhau
お互い様 HỖ DẠNG ngang cơ nhau; ngang tài ngang sức; ngang hàng; như nhau; bằng vai phải lứa; fair play; chơi đẹp; xử sự đẹp;sự ngang hàng trên mọi phương diện
交互 GIAO HỖ sự tương tác lẫn nhau; hỗ trợ;với nhau; cùng nhau; lẫn nhau; lên nhau; cùng lúc
相互 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ sự tương hỗ lẫn nhau; sự qua lại
相互依存関係 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ Ỷ,Y TỒN QUAN HỆ quan hệ hỗ trợ lẫn nhau
相互保険 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM bảo hiểm lẫn nhau
相互保険協会 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM HIỆP HỘI hội bảo vệ và bồi thường
相身互い TƯƠNG,TƯỚNG THÂN HỖ tương thân tương ái; giúp đỡ
船主責任相互保険 THUYỀN CHỦ,TRÚ TRÁCH NHIỆM TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM hội bảo vệ và bồi thường