Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 升THĂNG
Hán

THĂNG- Số nét: 04 - Bộ: PHIỆT ノ

ONショウ
KUN升 ます
  升 のぼる
  • Thưng, mười lẻ là một thưng.
  • Lên. Như thăng đường 升堂 lên thềm.
  • Thăng. Làm quan được hơn lên một bực gọi là thăng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
升 THĂNG thăng
一升瓶 NHẤT THĂNG BÌNH bình một thăng
一升 NHẤT THĂNG một thăng