Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 冗NHŨNG
Hán

NHŨNG- Số nét: 04 - Bộ: MỊCH 冖

ONジョウ
  • Cũng như chữ nhũng ?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
冗長 NHŨNG TRƯỜNG,TRƯỢNG dư thừa; dài dòng; rườm rà
冗談を言う NHŨNG ĐÀM NGÔN nói chơi;nói đùa;nói giỡn
冗談する NHŨNG ĐÀM cợt;đùa;giỡn;giỡn cợt;nói bỡn;nói đùa
冗談 NHŨNG ĐÀM bông đùa;bông lơn;câu nói đùa; chuyện đùa;dí dỏm; hóm hỉnh; nói đùa;trò đùa
冗言 NHŨNG NGÔN thừa lời; ngôn từ thừa; sự thừa; sự dư
冗漫 NHŨNG MẠN,MAN nhàm chán;sự dài dòng
冗員 NHŨNG VIÊN nhân viên dư thừa
冗 NHŨNG thừa; không cần thiết