Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 單ĐAN,THIỀN,THIỆN
Hán

ĐAN,THIỀN,THIỆN- Số nét: 12 - Bộ: KHẨU 口

ONタン
KUN ひとえ
  • Đơn, đối lại với chữ phức 複 kép, một cái gọi là đan 單.
  • Cô đơn. ◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ, binh lực đan bạc 兵力單薄 sức binh đơn bạc.
  • Cái đơn. ◎Như: danh đan 名單 cái đơn kê tên, lễ đan 禮單 cái đơn kê các lễ vật.
  • Một âm là thiền. Vua nước Hung Nô gọi là thiền vu 單于.
  • Lại một âm là thiện. ◎Như: thiện phụ 單父 huyện Thiện Phụ.