(Động) Giẫm lên. Thông với điệp 蹀. ◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi). Cũng viết là: 蹀血, 啑血.
(Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.