Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 喋ĐIỆP
Hán

ĐIỆP- Số nét: 12 - Bộ: KHẨU 口

ONチョウ, トウ
KUN喋る しゃべる
  喋む ついばむ
  • (Phó) Điệp điệp 喋喋 thao thao, lem lém, nói không dứt. ◎Như: điệp điệp bất hưu 喋喋不休 nói luôn mồm không thôi.
  • (Động) Giẫm lên. Thông với điệp 蹀. ◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi). Cũng viết là: 蹀血, 啑血.
  • (Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐIỆP nói chuyện; tán gẫu
りする ĐIỆP nói nhiều; nói lắm; tán gẫu
ĐIỆP hay nói; hay chuyện; lắm mồm;người hay nói; người thích nói chuyện