Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 吊ĐIẾU
Hán

ĐIẾU- Số nét: 06 - Bộ: KHẨU 口

ONチョウ
KUN吊る つる
  吊す つるす
  • Cũng như chữ điếu 弔.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
り床 ĐIẾU SÀNG cái võng
り天井 ĐIẾU THIÊN TỈNH trần treo
り出し ĐIẾU XUẤT kỹ thuật nâng đối thủ lên không bằng cách nhấc đai (Sumo)
り下がる ĐIẾU HẠ vắt;vắt vẻo
ĐIẾU KIỀU cầu treo
るす ĐIẾU treo
るし柿 ĐIẾU THỊ quả hồng khô
ĐIẾU treo;treo màn
り籠 ĐIẾU LUNG,LỘNG Thuyền nhỏ đáy bằng ở vơ-ni
り目 ĐIẾU MỤC mắt xếch
り灯籠 ĐIẾU ĐĂNG LUNG,LỘNG đèn lồng treo
り橋 ĐIẾU KIỀU cầu treo
り棚 ĐIẾU BẰNG giá treo
TRUNG ĐIẾU Quảng cáo treo trong tàu hỏa
引き DẪN ĐIẾU Thành sẹo; chứng chuột rút