Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 喉HẦU
Hán

HẦU- Số nét: 12 - Bộ: KHẨU 口

ONコウ
KUN のど
  • Cổ họng hơi. Như yết hầu [咽喉] cổ họng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
頭癌 HẦU ĐẦU NHAM bệnh ung thư huyết hầu
HẦU LUÂN việc đẩy vào cổ họng đối thủ (sumo)
HẦU ĐỊCH Khí quản
HẦU NGUYÊN họng; cổ họng
HẦU PHẬT Cục yết hầu
を潤す HẦU NHUẬN Giải khát
をしめる HẦU bóp họng
が詰まる HẦU CẬT nghẹt cổ
が嗄れる HẦU SÁ,HẠ,CHỚI khản tiếng
HẦU cuống họng;họng; cổ họng
YẾT,YẾN,Ế HẦU họng;yết hầu
がからからに乾く YẾT,YẾN,Ế HẦU CAN,CÀN,KIỀN khô cổ
がつまる YẾT,YẾN,Ế HẦU nghẹt cổ
がむづむづする YẾT,YẾN,Ế HẦU khản tiếng
が乾く YẾT,YẾN,Ế HẦU CAN,CÀN,KIỀN khát;khát nước
が渇く YẾT,YẾN,Ế HẦU KHÁT khát nước
が焼付く YẾT,YẾN,Ế HẦU THIÊU PHÓ rát cổ
に引っかかる YẾT,YẾN,Ế HẦU DẪN nghẹn
YẾT,YẾN,Ế HẦU VIÊM bệnh viêm họng
耳鼻咽 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU tai mũi họng
耳鼻咽専門医 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU CHUYÊN MÔN I,Y người chuyên khoa tai mũi họng
耳鼻咽 NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU KHOA khoa tai mũi họng