Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 喚HOÁN
Hán

HOÁN- Số nét: 12 - Bộ: KHẨU 口

ONカン
KUN喚く わめく
  • Kêu, gọi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm [喚回午夢枕邊禽] (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ [題程處士雲窩圖]) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
起する HOÁN KHỞI đôn đốc;thức tỉnh; khơi gợi
HOÁN KHỞI sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi;thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
HOÁN VẤN sự truyền hỏi; truyền hỏi; sự triệu tập; triệu tập
HOÁN kêu lên; gào thét
する TRIỆU HOÁN gọi đến (tòa án); mời đến (tòa án); triệu đến (tòa án); triệu tập; gọi đến; mời đến
TRIỆU HOÁN lệnh triệu tập; trát đòi ra hầu tòa; lệnh gọi đến gặp ai;việc gọi đến; việc mời đến; việc triệu đến
証人 CHỨNG NHÂN HOÁN VẤN việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng