Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 嗅KHỨU
Hán

KHỨU- Số nét: 13 - Bộ: KHẨU 口

ONキュウ
KUN嗅ぐ かぐ
  • (Động) Ngửi. ◇Trang Tử 莊子: Khứu chi, tắc sử nhân cuồng trình, tam nhật nhi bất dĩ 嗅之, 則使人狂酲, 三日而不已 (Nhân gian thế 人間世) Ngửi nó thì khiến người say điên, ba ngày còn chưa tỉnh.
  • (Tính) Liên quan về mũi ngửi. ◎Như: khứu giác 嗅覺 sự biết, cảm giác về mùi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHỨU GIÁC khứu giác
神経 KHỨU THẦN KINH Thần kinh khứu giác
KHỨU ngửi; hít; hít hà
ぎ煙草 KHỨU YÊN THẢO Hoa đèn