Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
3
火 : HỎA
介 : GIỚI
刈 : NGẢI
仇 : CỪU
牛 : NGƯU
凶 : HUNG
斤 : CÂN
区 : KHU
欠 : KHIẾM
月 : NGUYỆT
犬 : KHUYỂN
元 : NGUYÊN
幻 : ẢO
戸 : HỘ
五 : NGŨ
互 : HỖ
午 : NGỌ
公 : CÔNG
勾 : CÂU
孔 : KHỔNG
今 : KIM
支 : CHI
止 : CHỈ
氏 : THỊ
尺 : XÍCH
手 : THỦ
什 : THẬP
升 : THĂNG
少 : THIẾU,THIỂU
冗 : NHŨNG
心 : TÂM
仁 : NHÂN
壬 : NHÂM
水 : THỦY
切 : THIẾT
双 : SONG
太 : THÁI
丹 : ĐAN,ĐƠN
中 : TRUNG
弔 : ĐIỂU,ĐÍCH
爪 : TRẢO
天 : THIÊN
斗 : ĐAU
屯 : ĐỒN,TRUÂN
内 : NỘI
匂 : xxx
廿 : NHẬP,CHẤP
日 : NHẬT
巴 : BA
反 : PHẢN
3
Danh Sách Từ Của
喇LẠT
‹
■
▶
›
✕
Hán
LẠT- Số nét: 12 - Bộ: KHẨU 口
ON
ラツ, ラ
Lạt bá 喇叭 tên một nhạc khí thời xưa, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh.
Lạt bá 喇叭 cái loa.
Lạt-ma 喇嘛 hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng.