Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 吟NGÂM
Hán

NGÂM- Số nét: 07 - Bộ: KHẨU 口

ONギン
  • Ngâm. Dọc thơ đọc phú kéo giọng dài ra gọi là ngâm. Như ngâm nga 吟哦, ngâm vịnh 吟詠, v.v. Người ốm đau rên rỉ gọi là thân ngâm 呻吟.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
鍍金する NGÂM ĐỘ KIM xi bạc
NGÂM VỊNH sự đọc thuộc lòng bài thơ; sự ngâm thơ
NGÂM VỊ sự nếm; sự nếm thử; sự xem xét kỹ càng; sự giám định
ÁI NGÂM Bài thơ hay bài hát được ưa thích; người yêu thích thơ ca
THI NGÂM việc ngâm thơ; sự ngâm thơ
ĐỘC NGÂM sự độc diễn kịch nô;sự ngâm thơ một mình
TRẦM NGÂM sự trầm ngâm