Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 司TƯ,TY
Hán

TƯ,TY- Số nét: 05 - Bộ: KHẨU 口

ONシ
KUN司る つかさどる
  司 つ
  司 つか
  司 つかさ
  • Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti 有司, sở ti 所司, v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng 司長.
  • Sở quan. Như bố chánh ti 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti 藩司, án sát ti 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti ?司. Cũng đọc là chữ tư.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
司法部 TƯ,TY PHÁP BỘ bộ tư pháp
司法省 TƯ,TY PHÁP TỈNH bộ tư pháp
司法権 TƯ,TY PHÁP QUYỀN quyền tư pháp
司法 TƯ,TY PHÁP bộ máy tư pháp; tư pháp
司書 TƯ,TY THƯ người quản lý thư viện; thủ thư
司教 TƯ,TY GIÁO đức cha
司会者 TƯ,TY HỘI GIẢ chủ tịch;người dẫn chương trình; MC
司会する TƯ,TY HỘI chủ trì
司会 TƯ,TY HỘI chủ tịch;hội đồng thành phố; chủ trì; dẫn chương trình; MC
司令部 TƯ,TY LỆNH BỘ bộ tư lệnh
司令 TƯ,TY LỆNH tư lệnh; chỉ huy
上司 THƯỢNG TƯ,TY bề trên;cấp trên; ông chủ
上司に報告する THƯỢNG TƯ,TY BÁO CÁO đệ trình
上司に提出する THƯỢNG TƯ,TY ĐỀ XUẤT đệ trình
公司 CÔNG TƯ,TY Công ty; hãng (ở trung quốc)
副司令 PHÓ TƯ,TY LỆNH phó tư lệnh
寿司 THỌ TƯ,TY món ăn sushi của nhật
行司 HÀNH,HÀNG TƯ,TY trọng tài Sumo
手巻寿司 THỦ CẢI THỌ TƯ,TY Sushi cuộn lại trong nori (tảo biển)
握り寿司 ÁC THỌ TƯ,TY cơm dấm nắm
連合軍総司令部 LIÊN HỢP QUÂN TỔNG TƯ,TY LỆNH BỘ bộ tổng tư lệnh quân đội đồng minh
中国核工業公司 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
中国遠洋運輸公司 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
中国技術輸出入公司 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
中国国際信託投資公司 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
中国石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc