Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 台ĐÀI
Hán

ĐÀI- Số nét: 05 - Bộ: KHƯ, TƯ 厶

ONダイ, タイ
KUN うてな
  われ
  つかさ
  • Sao thai. Tam thai 三台 sao Tam-thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam-công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前 đều là theo cái nghĩa đó.
  • Thai cát 台吉 tên tước quan, bên Mông-cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.
  • Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài 臺.
  • Dài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.
  • Một âm là di. Ta.
  • Vui lòng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
風の消滅 ĐÀI PHONG TIÊU DIỆT bão rớt
ĐÀI PHONG bão bùng
ĐÀI PHONG bão táp; bão; bão lớn;cơn bão;gió bão;trận bão
無し ĐÀI VÔ,MÔ bị phá huỷ; bị hủy hoại;không còn gì;sự lộn xộn; đống lộn xộn;sự phá huỷ; sự hủy hoại;sự trở nên không còn gì
ĐÀI LOAN Đài Loan
本作者 ĐÀI BẢN TÁC GIẢ biên kịch
ĐÀI BẢN kịch bản
ĐÀI SỞ bếp;bếp núc;bếp nước;nhà bếp
ĐÀI HÌNH hình thang
ĐÀI ĐỊA hiên
ĐÀI giá; khung; bệ; cái nền cao
風を防ぐ ĐÀI PHONG PHÒNG chống bão
風の終わり ĐÀI PHONG CHUNG bão rong
CAO ĐÀI đồi
係り VŨ ĐÀI HỆ người dọn dẹp phông màn trong nhà hát
KIỀU ĐÀI mố cầu
PHẠN ĐÀI bàn ăn kiểu Nhật
VŨ ĐÀI bệ;đài;sân khấu
KÍNH ĐÀI gương soi;nơi chải tóc trang điểm của phụ nữ; bàn trang điểm
PHÁO ĐÀI pháo đài
TẨM ĐÀI Cái giường
TẨM ĐÀI giường
HÀ ĐÀI bản cẩu
ĐĂNG ĐÀI THỦ người canh ngọn hải đăng; người trông đèn biển
開き VŨ ĐÀI KHAI lễ khai trương rạp hát
ĐĂNG ĐÀI đèn pha;hải đăng; đèn biển
VŨ ĐÀI LÝ đằng sau sân khấu
THIÊN ĐÀI TÔN,TÔNG giáo phái Tendai (Phật giáo)
装置 VŨ ĐÀI TRANG TRỊ sự bài trí sân khấu
THIÊN ĐÀI giáo phái nhà Phật
西洋 BẮC ĐÀI TÂY DƯƠNG bắc đại tây dương
生活 VŨ ĐÀI SINH HOẠT cuộc sống trên sân khấu; cuộc sống trên sàn diễn
照明 VŨ ĐÀI CHIẾU MINH sự chiếu sáng trên sân khấu
THỔ ĐÀI nền tảng; cơ sở; nền; móng
効果 VŨ ĐÀI HIỆU QUẢ tác động sân khấu
VŨ ĐÀI KỊCH kịch sân khấu
時計 THỜI KẾ ĐÀI đồng hồ đứng
能舞 NĂNG VŨ ĐÀI sàn diễn kịch Noh
手術 THỦ THUẬT ĐÀI bàn phẫu thuật
こて ĐÀI cái ky thợ hồ
絞首 GIẢO THỦ ĐÀI giá treo cổ
展望 TRIỂN VỌNG ĐÀI đài quan sát
釣り ĐIẾU ĐÀI ván đứng câu
調理 ĐIỀU LÝ ĐÀI bàn làm bếp
発射 PHÁT XẠ ĐÀI bệ phóng; đài phóng
診察 CHẨN SÁT ĐÀI bàn khám bệnh
無線 VÔ,MÔ TUYẾN ĐÀI đài vô tuyến điện
天文 THIÊN VĂN ĐÀI đài thiên văn
滑り HOẠT ĐÀI bàn trượt
流し LƯU ĐÀI chỗ rửa tay trong bếp; bệ rửa trong bếp
土地 THỔ ĐỊA ĐÀI TRƯƠNG,TRƯỚNG địa chính
人証 NHÂN CHỨNG ĐÀI ghế nhân chứng
洗面 TẨY DIỆN ĐÀI la-va-bô
交換 GIAO HOÁN ĐÀI tổng đài (điện thoại); tổng đài
気象 KHÍ TƯỢNG ĐÀI đài khí tượng
ちゃぶ ĐÀI bàn ăn thấp; bàn uống trà thấp
政治舞 CHÍNH,CHÁNH TRI VŨ ĐÀI vũ đài chính trị
たたき ĐÀI cái thớt
群馬天青年会 QUẦN MÃ THIÊN ĐÀI THANH NIÊN HỘI giáo phái Tendai (Phật giáo)
鉄製寝 THIẾT CHẾ TẨM ĐÀI giường sắt
小型寝 TIỂU HÌNH TẨM ĐÀI giường nhỏ
家の土 GIA THỔ ĐÀI nền nhà
活動舞 HOẠT ĐỘNG VŨ ĐÀI lãnh vực
ランプ ĐÀI bàn đèn
アイロン ĐÀI bàn để đặt quần áo lên để là ủi; cầu là
飛び込み PHI VÀO ĐÀI ván nhún (bể bơi)
オピウン ĐÀI bàn đèn
欧州南天天文 ÂU CHÂU NAM THIÊN THIÊN VĂN ĐÀI Đài Thiên văn Nam Châu Âu