Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 能NĂNG
Hán

NĂNG- Số nét: 10 - Bộ: KHƯ, TƯ 厶

ONノウ
KUN能く よく
  能 たか
  能 の
  能 のり
  能 よし
  • Tài năng. Như năng viên 能員 chức quan có tài.
  • Hay, sức làm nổi gọi là năng. Như thị bất vi dã, phi bất năng dã 是不爲也,非不能也 ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.
  • Thuận theo. Như nhu viễn năng nhĩ 柔遠能邇 (Thi Kinh 詩經) khiến cho kẻ xa quy phục về gần.
  • Con năng, một loài như con gấu.
  • Một âm là nai. Con ba ba có ba chân.
  • Lại một âm nữa là nại. Cùng nghĩa với chữ nại 耐.
  • Vật lý gọi cái gì tạo ra công sức là năng. Như điện năng 電能.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
能率 NĂNG XUẤT hiệu quả; hiệu suất; năng suất
能力給 NĂNG LỰC CẤP sự trả lương theo năng lực;tiền lương theo năng lực, khả năng
能動 NĂNG ĐỘNG sự tích cực; sự năng động
能動免疫 NĂNG ĐỘNG MIỄN DỊCH Sự miễn dịch tích cực
能動的 NĂNG ĐỘNG ĐÍCH năng động
能吏 NĂNG LẠI người có quyền lực
能弁 NĂNG BIỆN,BIỀN Tài hùng biện;có tài hùng biện
能弁する NĂNG BIỆN,BIỀN khéo nói
能弁な NĂNG BIỆN,BIỀN giảo hoạt
能弁家 NĂNG BIỆN,BIỀN GIA Người diễn thuyết
能役者 NĂNG DỊCH GIẢ Diễn viên kịch Noh
能文 NĂNG VĂN Có kỹ năng viết
能文家 NĂNG VĂN GIA Nhà văn lành nghề
能楽堂 NĂNG NHẠC,LẠC ĐƯỜNG nơi biểu diễn kịch nô
能率的 NĂNG XUẤT ĐÍCH một cách hiệu quả; một cách năng suất
能率給 NĂNG XUẤT CẤP tiền lương theo năng suất
能筆 NĂNG BÚT người văn hay chữ tốt; người giỏi văn chương
能舞台 NĂNG VŨ ĐÀI sàn diễn kịch Noh
能装束 NĂNG TRANG THÚC Trang phục kịch Noh
能辯 NĂNG BIỆN Tài hùng biện;có tài hùng biện
能面 NĂNG DIỆN mặt nạ dùng trong kịch nô
能力がある NĂNG LỰC tài cán
能力 NĂNG LỰC công suất máy;khả năng;năng lực;sức
能くする NĂNG hay làm
能く NĂNG giỏi; đẹp; hay;hoàn toàn; hết sức; rất;kĩ; cẩn thận; đầy đủ;lại còn có thể; lại còn;thường hay; thường xuyên; hơi một tý là;sự giỏi giang; cái đẹp; cái hay;sự kĩ càng; sự cẩn thận; sự đầy đủ
能 NĂNG hiệu lực; hiệu quả;kịch nô;năng lực; tài năng; bản lĩnh
低能 ĐÊ NĂNG sự thiểu năng; sự khờ dại; sự kém thông minh;thiểu năng; bất tài
機能失率 CƠ,KY NĂNG THẤT XUẤT Tỷ lệ mất khả năng lao động
有能 HỮU NĂNG có khả năng;đảm;sự có khả năng; sự có thể
有能な HỮU NĂNG đắc lực
本能 BẢN NĂNG bản năng
権能 QUYỀN NĂNG Uy quyền; sức mạnh; quyền năng; thẩm quyền
機能 CƠ,KY NĂNG cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
才能ある TÀI NĂNG đắc lực
性能 TÍNH,TÁNH NĂNG tính năng
才能 TÀI NĂNG bạn lãnh;bản lĩnh;tài năng; năng khiếu
低能な ĐÊ NĂNG bát sách
低能児 ĐÊ NĂNG NHI Trẻ em kém thông minh
技能手当 KỸ NĂNG THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp kỹ thuật
技能 KỸ NĂNG kỹ thuật; kỹ năng;tài nghệ
才能を出す TÀI NĂNG XUẤT ra tay
才能がある TÀI NĂNG có tài;tài sắc
低能者 ĐÊ NĂNG GIẢ Người khờ dại; người trẻ nít
万能 VẠN NĂNG toàn năng; vạn năng
万能薬 VẠN NĂNG DƯỢC thuốc chữa bách bệnh
芸能人 NGHỆ NĂNG NHÂN nghệ sĩ; người biểu diễn; người làm trò tiêu khiển
芸能 NGHỆ NĂNG nghệ thuật
職能給 CHỨC NĂNG CẤP tiền lương theo chức năng (nhiệm vụ)
不能 BẤT NĂNG không thể; không có khả năng;sự không có khả năng
知能 TRI NĂNG trí thông minh
可能 KHẢ NĂNG có thể; khả năng;khả năng; có thể
可能性 KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH tính khả năng; tính khả thi; khả năng
全能 TOÀN NĂNG toàn năng
無能 VÔ,MÔ NĂNG sự thiếu năng lực; sự không đủ khả năng;thiếu năng lực; không đủ khả năng;vô tài
官能的 QUAN NĂNG ĐÍCH đa dâm
機能学習 CƠ,KY NĂNG HỌC TẬP học nghề
収容能力 THU,THÂU UNG,DONG NĂNG LỰC sức chứa
労働能力喪失 LAO ĐỘNG NĂNG LỰC TANG,TÀNG THẤT Mất khả năng lao động
労働能力を失う LAO ĐỘNG NĂNG LỰC THẤT Mất khả năng lao động
支払能力 CHI PHẤT NĂNG LỰC khả năng thanh toán
放射能 PHÓNG XẠ NĂNG năng lượng phóng xạ
低性能 ĐÊ TÍNH,TÁNH NĂNG Hiệu quả thấp
無才能 VÔ,MÔ TÀI NĂNG bất tài
不可能 BẤT KHẢ NĂNG bất khả kháng;cái không thể làm được;không có khả năng; làm không được; không thực hiện được
高性能 CAO TÍNH,TÁNH NĂNG tính năng cao
使用機能 SỬ,SỨ DỤNG CƠ,KY NĂNG tính năng sử dụng
人工知能 NHÂN CÔNG TRI NĂNG trí tuệ nhân tạo; Trí thông minh nhân tạo
交換機能 GIAO HOÁN CƠ,KY NĂNG chức năng giao hoán
交換可能通貨 GIAO HOÁN KHẢ NĂNG THÔNG HÓA đồng tiền chuyển đổi;đồng tiền chuyển nhượng;đồng tiền không chuyển đổi
分離可能契約 PHÂN LY KHẢ NĂNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chia được
もし可能ならば KHẢ NĂNG nếu có thể
取引可能証券 THỦ DẪN KHẢ NĂNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán giao dịch;chứng khoán lưu thông
実行可能 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG Có khả năng thực thi; khả thi
実行可能性 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH khả năng thực hiện
譲渡可能証券 NHƯỢNG ĐỘ KHẢ NĂNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán giao dịch;chứng khoán lưu thông
譲渡不能証券 NHƯỢNG ĐỘ BẤT NĂNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán không giao dịch;chứng khoán không lưu thông
日本語能力試験 NHẬT BẢN NGỮ NĂNG LỰC THI NGHIỆM Cuộc thi năng lực tiếng Nhật
譲渡不能手形 NHƯỢNG ĐỘ BẤT NĂNG THỦ HÌNH hối phiếu không giao dịch được;hối phiếu không lưu thông
特殊才能者 ĐẶC THÙ TÀI NĂNG GIẢ đặc tài
特殊機能 ĐẶC THÙ CƠ,KY NĂNG chức năng đặc thù
音楽の才能 ÂM NHẠC,LẠC TÀI NĂNG năng khiếu đối với âm nhạc
現金支払能力 HIỆN KIM CHI PHẤT NĂNG LỰC khả năng thanh toán tiền mặt
支払い可能 CHI PHẤT KHẢ NĂNG khả năng thanh toán;phá sản
欧州持続可能なエネルギー産業協会 ÂU CHÂU TRÌ TỤC KHẢ NĂNG SẢN NGHIỆP HIỆP HỘI Hiệp hội các doanh nghiệp năng lượng vì một Châu Âu bền vững
振り替え可能通貨 CHẤN,CHÂN THẾ KHẢ NĂNG THÔNG HÓA đồng tiền chuyển dịch
国際現金支払能力 QUỐC TẾ HIỆN KIM CHI PHẤT NĂNG LỰC khả năng thanh toán tiền mặt quốc tế
経済・技術的機能 KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÍCH CƠ,KY NĂNG Tính năng kinh tế kỹ thuật
アメリカ大学入学能力テスト ĐẠI HỌC NHẬP HỌC NĂNG LỰC Kỳ thi tuyển sinh vào đại học ở Mỹ