Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 狐HỒ
Hán

HỒ- Số nét: 08 - Bộ: KHUYỂN 犬

ONコ
KUN狐 きつね
  • Con hồ (con cáo), da nó lột may áo ấm gọi là hồ cừu 狐裘. Tính cáo đa nghi, cho nên người hay ngờ vực gọi là hồ nghi 狐疑. Tục truyền rằng giống cáo tài cám dỗ người, cho nên gọi những đàn bà con gái làm cho người say đắm là hồ mị 狐媚.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
狐饂飩 HỒ xxx ĐỒN món Udon và đậu rán chìm
狐色 HỒ SẮC Màu nâu nhạt
狐猿 HỒ VIÊN vượn cáo
狐狸 HỒ LI hồ ly; kẻ ranh mãnh; kẻ xảo quyệt
狐の嫁入り HỒ GIÁ NHẬP mưa bóng mây
狐 HỒ cáo; chồn
白狐 BẠCH HỒ cáo trắng