Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 観QUAN
Hán

QUAN- Số nét: 18 - Bộ: KIẾN 見

ONカン
KUN観る みる
  観す しめす
  • Quan sát
  • Tham quan


Từ hánÂm hán việtNghĩa
念する QUAN NIỆM chuẩn bị tư tưởng; sẵn sàng chấp nhận;quan niệm
QUAN NIỆM quan niệm;ý niệm
音様 QUAN ÂM DẠNG Phật Bà Quan Âm
察版 QUAN SÁT BẢN bản nhận xét
QUAN ÂM Phật Bà Quan Âm
察する QUAN SÁT dòm ngó;nhận thấy;nhận xét;nhìn;quan sát;thấy
QUAN THƯỞNG sự xem; sự thưởng thức; xem; thưởng thức; sự ngắm nhìn; ngắm nhìn
QUAN SÁT sự quan sát; quan sát; sự theo dõi; theo dõi; sự theo sát; theo sát
覧席 QUAN LÃM TỊCH khán đài
客席 QUAN KHÁCH TỊCH khán đài; ghế khán giả
QUAN LÃM sự tham quan; tham quan; xem
QUAN KHÁCH quan khách; người xem; khách tham quan; khán giả
QUAN CHÚNG người xem; khán giả
光紙 QUAN QUANG CHỈ giấy ảnh
相家 QUAN TƯƠNG,TƯỚNG GIA thầy tướng
光する QUAN QUANG du lãm; thăm quan; du lịch
QUAN TƯƠNG,TƯỚNG diện mạo; dung mạo; tướng mạo
QUAN QUANG sự du lãm; sự thăm quan; du lãm; tham quan; du lịch
QUAN ĐIỂM luận điểm
世音菩薩 QUAN THẾ ÂM BỒ TÁT bồ tát quan thế âm
測所 QUAN TRẮC SỞ đài quan sát; đài quan trắc
世音 QUAN THẾ ÂM Quan Thế Âm (Bồ Tát)
測器具 QUAN TRẮC KHÍ CỤ máy đo
QUAN bề ngoài; cảnh tượng; dáng vẻ;quan điểm; khiếu; cách nhìn; quan niệm
測する QUAN TRẮC đo đạc; quan trắc; quan sát
QUAN TRẮC sự quan trắc; sự quan sát; sự đo đạc; quan trắc; quan sát; đo đạc
想術 QUAN TƯỞNG THUẬT tướng số
NHẠC,LẠC QUAN ĐÍCH lạc quan
する NHẠC,LẠC QUAN yêu đời
NỘI QUAN Việc tự xem xét trạng thái tâm lý của bản thân
する BÀN QUAN đứng ngoài
する BÀN QUAN bàng quan
論者 BI QUAN LUẬN GIẢ Kẻ bi quan
BÀN QUAN sự bàng quan; sự thờ ơ
BI QUAN LUẬN Tính bi quan
VĨ QUAN cảnh quan tuyệt vời; phong cảnh tuyệt vời; cảnh quan tuyệt đẹp
BI QUAN ĐÍCH bi quan;mang tính bi quan
する BI QUAN nản lòng
的意見 CHỦ,TRÚ QUAN ĐÍCH Ý KIẾN ý kiến chủ quan
BI QUAN bi quan; sự bi quan
CHỦ,TRÚ QUAN ĐÍCH có tính chủ quan
KHÁCH QUAN ĐÍCH khách quan; một cách khách quan
CHỦ,TRÚ QUAN chủ quan; tưởng tượng chủ quan;kiến giải cá nhân; ý chủ quan
KHÁCH QUAN khách quan; sự khách quan
MỸ,MĨ QUAN mỹ quan
NGOẠI QUAN bề ngoài;hình dạng
THÔNG QUAN sự khảo sát tình hình chung
TRỰC QUAN trực quan; trực giác
する THAM QUAN thăm
貞操 TRINH HAO,THAO QUAN NIỆM quan niệm trinh tiết
南極 NAM CỰC QUAN TRẮC Thám hiểm Nam cực
貞操 TRINH HAO,THAO QUAN quan niệm trinh tiết
先入 TIÊN NHẬP QUAN thành kiến; định kiến
人生 NHÂN SINH QUAN nhân sinh quan
世界 THẾ GIỚI QUAN thế giới quan
宇宙 VŨ TRỤ QUAN vũ trụ quan
天体 THIÊN THỂ QUAN TRẮC Sự quan sát thiên thể
日本人光客が落とす金 NHẬT BẢN NHÂN QUAN QUANG KHÁCH LẠC KIM Tiền mà khách du lịch người Nhật đánh rơi
拱手傍 CỦNG THỦ BÀN QUAN việc khoanh tay đứng nhìn; khoang tay đứng nhìn
拱手傍 CỦNG THỦ BÀN QUAN việc khoanh tay đứng nhìn; khoan tay đứng nhìn
カラー光紙 QUAN QUANG CHỈ giấy ảnh màu
自動気象測所システム TỰ ĐỘNG KHÍ TƯỢNG QUAN TRẮC SỞ Hệ thống thông báo thời tiết tự động