Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 親THÂN
Hán

THÂN- Số nét: 16 - Bộ: KIẾN 見

ONシン
KUN おや
  おや-
  親しい したしい
  親しむ したしむ
 
  ちか
  のり
  • Tới luôn, quen. Như "thân ái" 親愛 thân yêu. Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là "thân". Như "nhất thân phương trạch" 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
  • Thân gần, họ gần gọi là họ thân, họ xa gọi là họ sơ.
  • Bàn bạc việc gì mà thiết đáng đến bản chỉ gọi là "thân thiết hữu vị" 親切有味.
  • Người thân. Như cha mẹ gọi là "song thân" 雙親, cha mẹ anh em vợ chồng gọi là "lục thân" 六親.
  • Tự mình. Như "sự tất thân cung" 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
  • Đáng, giúp.
  • Yêu.
  • Gần, thân gần.
  • Một âm là "thấn". Chỗ dâu gia, ta quen gọi là "thân gia" 親家.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
衛隊 THÂN VỆ ĐỘI cận vệ
THÂN HỮU bạn bè;bạn thân;bạn vàng;kết bạn;sự thân hữu; bạn thân hữu; thân hữu;tri âm
知らず THÂN TRI răng khôn
切心 THÂN THIẾT TÂM sự tử tế; lòng tốt; sự ân cần
THÂN MỤC sự thân thiết; tình bạn; gắn bó
切な THÂN THIẾT hảo tâm;hiền hậu;khả ái;thân thiết;tử tế
THÂN NHẬT sự thân Nhật
THÂN THIẾT sự tốt bụng; sự tử tế; tốt bụng; tử tế;tốt bụng; tử tế
THÂN TỘC quyến thuộc;thân tộc; bà con thân thiết; người trong dòng tộc
交関係 THÂN GIAO QUAN HỆ tri giao
THÂN CHỈ ngón cái;ngón tay cái
THÂN GIAO thâm giao;thân giao
THÂN THÍCH bà con thân thuộc; họ hàng;thông gia
不知 THÂN BẤT TRI răng khôn
愛な THÂN ÁI mến;quí mến;yêu mến
不孝 THÂN BẤT HIẾU bất hiếu;sự bất hiếu
THÂN ÁI thân ái; thân thiện;thân mến
しむ THÂN thân thiết; thân mật
THÂN TRIỂN sự bí mật; sự riêng tư; sự nói riêng với nhau; sự thổ lộ; sự tâm sự; bí mật; riêng tư; nói riêng với nhauthổ lộ; tâm sự
しみ THÂN sự thân thiết; sự thân mật; thân thiết; thân mật
密な関係 THÂN MẶT QUAN HỆ dan díu
しくなる THÂN kết bạn;kết thân;làm bạn;làm thân
密な THÂN MẶT chơi;đậm đà;gần gũi;thân cận
しい THÂN đầm ấm;thân thiết; gần gũi; thân thiện;tri tâm
THÂN MẶT mật thiết;sự thân mật; thân mật
THÂN cha mẹ; bố mẹ; song thân
孝行 THÂN HIẾU HÀNH,HÀNG hiếu thảo;sự hiếu thảo; lòng hiếu thảo
THÂN LOẠI Họ hàng;thân nhân;thân thuộc
THÂN TỬ,TÝ cha mẹ và con cái; tình máu mủ; bố con; mẹ con
譲り THÂN NHƯỢNG sự thừa hưởng từ cha mẹ; sự thừa kế từ cha mẹ
THÂN THIỆN sự thân thiện; thân thiện
PHỤ THÂN bố; cha
BẤT THÂN THIẾT không thân thiết; lạnh nhạt;sự không thân thiết; sự lạnh nhạt
MẪU THÂN mẹ
KHẨN THÂN HỘI bữa tiệc hội bạn cũ; tiệc bạn bè
KHẨN THÂN Tình bạn; sự thân tình
NỘI THÂN VƯƠNG Công chúa
CẬN THÂN hầu cận;thân cận
NHỊ THÂN Cha mẹ; bố mẹ
NHỤC THÂN mối quan hệ máu mủ
LƯỠNG THÂN bố mẹ;phụ mẫu;song thân;thân sinh
LƯỠNG THÂN Cha mẹ; bố mẹ
日洪 NHẬT HỒNG THÂN THIỆN Tình hữu nghị Nhật Bản - Hungary
日イ NHẬT THÂN THIỆN Sự quan hệ thân thiện giữa Nhật bản và Israel
妻の THÊ THÂN THÍCH nhà vợ
夫の PHU THÂN THÍCH nhà chồng
亡き VONG THÂN Cha mẹ đã qua đời
父方の PHỤ PHƯƠNG THÂN TỘC bên nội
母方の MẪU PHƯƠNG THÂN TỘC bên ngoại
名付け DANH PHÓ THÂN Cha mẹ đỡ đầu
育ての DỤC THÂN cha mẹ nuôi
生みの SINH THÂN cha mẹ thân sinh; người sáng tạo; cha đẻ; bố mẹ đẻ; mẹ đẻ; cha mẹ đẻ;