Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 老LÃO
Hán

LÃO- Số nét: 06 - Bộ: LÃO 老

ONロウ
KUN老いる おいる
  老ける ふける
  えび
  おい
 
  • Người già bảy mươi tuổi. Phàm người nào có tuổi tác đều gọi là lão.
  • Tước vị tôn trọng cũng gọi là lão. Như nguyên lão 元老 vị trọng thần của nhà nước, trưởng lão 長老 sư cụ. Nay bè bạn chơi với nhau, trong lúc trò chuyện gọi nhau là mỗ lão 某老 cũng noi nghĩa ấy cả. Có khi dùng để nói đùa nhau. Như lão mỗ 老某 cũng như ta nói thằng cha ấy.
  • Suy yếu. Như cáo lão 告老 cáo rằng già yếu xin thôi việc quan về nhà nghỉ.
  • Lâu. Như lão ư kì sự 老於其事 làm việc đã lâu.
  • Cứng rắn, tục gọi vật rắn chắc là lão. Văn viết đanh thép gọi là lão luyện 老煉 hay lão đương 老當. Vương Bột 王勃 : Lão đương ích tráng, ninh tri bạch thủ chi tâm 老當益壯,寧知白首之心 tuổi già càng phải mạnh hơn, nên hiểu lòng ông đầu bạc.
  • Ông Lý Nhĩ 李耳 nhà Chu 周 gọi là Lão tử 老子, viết Dạo Dức Kinh 道德經, là tổ Dạo giáo, nên gọi Dạo giáo là đạo Lão.
  • Binh đóng ở ngoài đã lâu.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
眼鏡 LÃO NHÃN KÍNH kính lão
化する LÃO HÓA làm già đi
LÃO NHÃN chứng viễn thị; mắt lão
LÃO HÓA sự lão hoá
LÃO BỆNH,BỊNH bệnh già
LÃO TĂNG sư cụ
LÃO TỬ chết già
人痴呆 LÃO NHÂN SI NGỐC bệnh già
朽化する LÃO HỦ HÓA xuống cấp; già cỗi
人病 LÃO NHÂN BỆNH,BỊNH bệnh già
朽した LÃO HỦ dột nát
人性痴呆症 LÃO NHÂN TÍNH,TÁNH SI NGỐC CHỨNG bệnh thần kinh suy nhược khi về già
LÃO HỦ tình trạng già yếu; tình trạng hom hem; tình trạng lụ khụ; cũ nát; đổ nát
人を扶養する LÃO NHÂN PHÙ DƯỠNG dưỡng già
LÃO LINH tuổi già
LÃO HẬU tuổi già
LÃO NHÂN bô lão;lão nhân;lão ông;lão phu;người già;ông cụ;ông già;ông lão;phụ lão
農夫 LÃO NÔNG PHU lão nông
年の LÃO NIÊN lão
ける LÃO già; già lão
LÃO SUY tình trạng lão suy; sự suy yếu do tuổi già
LÃO NIÊN cao niên;tuổi già
LÃO sự già đi
LÃO NHƯỢC mọi lứa tuổi; thuộc mọi lứa tuổi; già trẻ
LÃO XẢO người từng trải; người kỳ cựu;từng trải; dày dặn kinh nghiệm
いる LÃO già; già lão
LÃO NHƯỢC già trẻ;mọi lứa tuổi; già trẻ
LÃO TỬ,TÝ Lão Tử
LÃO PHỐ cửa hàng có từ lâu đời
LÃO PHỤ u già
LÃO PHỐ cửa hàng có từ lâu đời
LÃO BÀ lão bà; bà lão
LÃO ÔNG người đàn ông già cả
LÃO THÊ người vợ già
練な LÃO LUYỆN lão luyện;sành sỏi
LÃO HỮU bạn già
DƯỠNG LÃO VIỆN viện dưỡng lão; nhà dưỡng lão
DƯỠNG LÃO KIM lương hưu trí
保険 DƯỠNG LÃO BẢO HIỂM bảo hiểm dưỡng lão
CỔ LÃO người già; người kỳ cựu; lão làng
TRƯỜNG,TRƯỢNG LÃO bô lão;người lớn tuổi; người già; trưởng lão;phụ lão
NGUYÊN LÃO người lâu năm trong nghề;nguyên lão; trưởng lão; các vị lão thành; lão thành
同穴 GIAI LÃO ĐỒNG HUYỆT bách niên giai lão; trăm năm; đầu bạc răng long
TRUNG LÃO trung niên
HẢI LÃO TRÀ màu nâu đỏ
HẢI LÃO con tôm;Tôm
KÍNH LÃO kính lão; tôn trọng người lớn tuổi; kính lão đắc thọ
NIÊN LÃO Người già
NIÊN LÃO Người già
小海 TIỂU HẢI LÃO LOẠI tôm tép
小海 TIỂU HẢI LÃO tép
車海 XA HẢI LÃO tôm càng;tôm pandan; tôm sú
干し海 CAN HẢI LÃO tôm khô
伊勢海 Y THẾ HẢI LÃO con tôm hùm;tôm hùm
寝たきり TẨM LÃO NHÂN Người già ốm nằm liệt giường