Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 端ĐOAN
| ||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 端麗 | ĐOAN LỆ | đoan trang; duyên dáng; yêu kiều;sự đoan trang; sự duyên dáng; sự yêu kiều |
| 端編小説 | ĐOAN BIÊN TIỂU THUYẾT | truyện ngắn |
| 端綱 | ĐOAN CƯƠNG | dây cương |
| 端的 | ĐOAN ĐÍCH | rõ ràng; thẳng thắn;sự rõ ràng; sự thẳng thắn |
| 端折る | ĐOAN TRIẾT | cắt ngắn; bỏ qua;vén lên; xắn lên |
| 端たない | ĐOAN | tục tĩu;vô duyên; không ý tứ;xấu hổ |
| 端 | ĐOAN | bờ;cạnh;chót;đầu (cầu, phố);ven |
| 途端 | ĐỒ ĐOAN | ngay khi; vừa lúc |
| 両端 | LƯỠNG ĐOAN | hai rìa; hai rìa ngoài; hai gờ ngoài; hai đầu |
| 先端 | TIÊN ĐOAN | mũi nhọn; điểm mút; rìa ngoài |
| 半端 | BÁN ĐOAN | một nửa đoạn; không hoàn chỉnh; chia lẻ;vật phế thải; người vô dụng |
| 半端荷物 | BÁN ĐOAN HÀ VẬT | hàng lẻ |
| 南端 | NAM ĐOAN | Cực nam; điểm xa nhất về phía nam |
| 川端 | XUYÊN ĐOAN | bờ sông |
| 年端 | NIÊN ĐOAN | tuổi tác |
| 末端 | MẠT ĐOAN | sự kết thúc; đầu; mũi; đỉnh; chóp; chỗ tận cùng; điểm giới hạn |
| 極端 | CỰC ĐOAN | cực đoan;sự cực đoan; cực đoan |
| 極端な | CỰC ĐOAN | đáo để |
| 異端 | DỊ ĐOAN | dị đoan |
| 異端的 | DỊ ĐOAN ĐÍCH | dị đoan |
| 発端 | PHÁT ĐOAN | sự khởi nguyên; sự mở đầu |
| 突端 | ĐỘT ĐOAN | mũi (đất) |
| 突端 | ĐỘT ĐOAN | mũi (đất) |
| 軒端 | HIÊN ĐOAN | Mái hiên |
| 道端 | ĐẠO ĐOAN | ven đường; vệ đường |
| 最先端 | TỐI TIÊN ĐOAN | mới nhất; tốt nhất; cao nhất; tiên tiến nhất;sự mới nhất; sự tốt nhất; sự cao nhất; sự tiên tiến nhất |
| 掛け端 | QUẢI ĐOAN | cầu treo |
| 口の端 | KHẨU ĐOAN | sự ngồi lê mách lẻo; mách lẻo; ngồi lê đôi mách |
| 寝入り端 | TẨM NHẬP ĐOAN | Vừa chợp mắt; vừa thiu thiu ngủ |
| 上がり端 | THƯỢNG ĐOAN | Nơi chuyển tiếp khi bước lên từ nền đất lên nền lót chiếu |

