Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 童ĐỒNG
Hán

ĐỒNG- Số nét: 12 - Bộ: LẬP 立

ONドウ
KUN童 わらべ
  童 ぱ
  • Trẻ thơ, mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử 童子, mười lăm tuổi trở lên gọi là thành đồng 成童. Luận ngữ 論語 : Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人,童子六七人,浴乎沂,風乎舞?,詠而歸 năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
  • Trâu dê không có sừng, núi không có cây cỏ cũng gọi là đồng.
  • Tuổi già trụi tóc cũng gọi là đồng.
  • Ngày xưa dùng chữ đồng 童 như chữ đồng 僮 nghĩa là thằng nhỏ. Con trai có tội phải làm đầy tớ quan gọi là đồng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
童顔 ĐỒNG NHAN khuôn mặt trẻ con
童謡 ĐỒNG DAO bài hát đồng dao; bài hát của trẻ con
童話 ĐỒNG THOẠI truyện đồng thoại
童心 ĐỒNG TÂM sự hồn nhiên; sự ngây thơ
童女 ĐỒNG NỮ đồng nữ
童 ĐỒNG đứa trẻ; nhi đồng; trẻ nhỏ
神童 THẦN ĐỒNG thần đồng
学童 HỌC ĐỒNG học sinh tiểu học; học sinh lớp thấp
天童 THIÊN ĐỒNG Tiên đồng
大童になって ĐẠI ĐỒNG rất bận rộn
児童養護施設 NHI ĐỒNG DƯỠNG HỘ THI,THÍ THIẾT cô nhi viện
児童手当 NHI ĐỒNG THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp con cái
児童友好病院 NHI ĐỒNG HỮU HIẾU,HẢO BỆNH,BỊNH VIỆN Bệnh viện Hữu nghị Nhi đồng
児童 NHI ĐỒNG nhi đồng;thiếu nhi
お河童 HÀ ĐỒNG tóc ngắn quá vai; tóc thề