Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 耕CANH
Hán

CANH- Số nét: 10 - Bộ: LỖI 耒

ONコウ
KUN耕す たがやす
  耕 こお
  • Cầy ruộng.
  • Phàm dùng sức làm một việc gì khó nhọc mới được miếng ăn đều gọi là "canh". Như "thiệt canh" 舌耕 cầy bằng lưỡi (tức dạy học), "bút canh" 筆耕 viết thuê, v.v.
  • Gắng sức làm không mỏi cũng gọi là "canh".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
耕種 CANH CHỦNG việc gieo trồng; gieo trồng; trồng
耕地 CANH ĐỊA đất canh tác; đất nông nghiệp
耕作者 CANH TÁC GIẢ Người trồng trọt; người canh tác
耕作地 CANH TÁC ĐỊA đất trồng trọt; đất canh tác
耕作する CANH TÁC canh tác
耕作 CANH TÁC canh tác;sự canh tác
耕す CANH bưởi;cày;cấy;cầy;cày bừa;cày cấy
農耕民族 NÔNG CANH DÂN TỘC dân tộc làm nông
農耕 NÔNG CANH việc canh nông; công việc đồng áng
筆耕料 BÚT CANH LIỆU phí sao chép
田を耕す ĐIỀN CANH canh điền