Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 加GIA
Hán

GIA- Số nét: 05 - Bộ: LỰC 九

ONカ
KUN加える くわえる
  加わる くわわる
  • Thêm.
  • Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia 雨雪交加 mưa tuyết cùng chất thêm lên.
  • Hơn. Như gia nhân nhất đẳng 加人一等 hơn người một bực.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
加入する GIA NHẬP gia nhập; tham gia; đăng ký tham gia
加算 GIA TOÁN phép cộng
加盟する GIA MINH gia nhập
加盟 GIA MINH sự gia nhập; sự tham gia; gia nhập; tham gia
加減乗除 GIA GIẢM THỪA TRỪ phép cộng trừ nhân chia
加減 GIA GIẢM sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
加法 GIA PHÁP phép cộng
加工機械 GIA CÔNG CƠ,KY GIỚI máy chế biến
加工品 GIA CÔNG PHẨM sản phẩm đã gia công; sản phẩm đã chế biến; sản phẩm gia công; hàng gia công; sản phẩm chế biến; hàng chế biến
加工する GIA CÔNG biến chế;gia công
加工 GIA CÔNG gia công; sản xuất
加害者 GIA HẠI GIẢ người tấn công
加入する GIA NHẬP đi vào;đi vô;gia nhập; tham gia; đăng ký tham gia;vào
加入 GIA NHẬP gia nhập; tham gia
加わる GIA gia nhập; tham gia; tăng thêm; tăng cường
加える GIA thêm vào; tính cả vào; gia tăng; làm cho tăng lên
加算符号 GIA TOÁN PHÙ HIỆU dấu cộng
加速 GIA TỐC sự gia tốc; sự làm nhanh thêm
加速する GIA TỐC gia tốc; làm nhanh thêm; thúc mau
加速度 GIA TỐC ĐỘ độ gia tốc
参加引受 THAM GIA DẪN THỤ,THỌ bên tham gia;chấp nhận danh dự
参加 THAM GIA sự tham gia; sự tham dự
参加する THAM GIA tham gia
参加する THAM GIA chơi;góp mặt;kết nạp;tham
参加引受第三者による手形 THAM GIA DẪN THỤ,THỌ ĐỆ TAM GIẢ THỦ HÌNH chấp nhận danh dự hối phiếu
付加する PHÓ GIA thêm vào; cộng thêm vào
付加する PHÓ GIA đính;kèm;kèm cặp;phụ dưỡng
倍加する BỘI GIA gấp bội
倍加する BỘI GIA gấp đôi
倍加 BỘI GIA sự gấp đôi
付加価値サービス PHÓ GIA GIÁ TRỊ dịch vụ giá trị gia tăng
付加価値税 PHÓ GIA GIÁ TRỊ THUẾ thuế giá trị gia tăng
付加税 PHÓ GIA THUẾ Thuế bổ sung
添加物 THIÊM GIA VẬT chất phụ gia
追加注文 TRUY GIA CHÚ VĂN đơn hàng bổ sung
追加条項 TRUY GIA ĐIỀU HẠNG điều khoản bổ sung
追加料金 TRUY GIA LIỆU KIM chi phí phụ thêm
追加保険条項 TRUY GIA BẢO HIỂM ĐIỀU HẠNG điều khoản bảo hiểm bổ sung
追加保険料 TRUY GIA BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm bổ sung;phí bảo hiểm phụ
追加保険 TRUY GIA BẢO HIỂM bảo hiểm bổ xung;bảo hiểm phụ
追加予算 TRUY GIA DỰ TOÁN Ngân quỹ bổ sung
追加クレーム TRUY GIA khiếu nại bổ sung
追加する TRUY GIA thêm
追加 TRUY GIA sự thêm vào
追加記録型CD TRUY GIA KÝ LỤC HÌNH Đĩa nén-Có thể ghi lại được; CD-R
追加輸入 TRUY GIA THÂU NHẬP nhập khẩu bổ xung
累加 LŨY GIA sự tăng thêm; sự gia tăng
添加剤 THIÊM GIA TỀ thuốc phụ gia; chất phụ gia
添加する THIÊM GIA thêm vào; gia thêm
添加 THIÊM GIA sự thêm vào
追加運賃 TRUY GIA VẬN NHẪM cước phụ
日加 NHẬT GIA Nhật bản và Canada
に加え GIA ngoài ra; thêm vào đó
に加えて GIA ngoài ra; thêm vào đó
増加する TĂNG GIA gia tăng; thêm vào
増加 TĂNG GIA sự gia tăng; sự thêm vào
付加 PHÓ GIA phụ thêm;sự thêm vào; sự cộng thêm vào
参加資本 THAM GIA TƯ BẢN phần vốn tham gia
参加者 THAM GIA GIẢ các bên tham gia;các bên tham gia hiệp định;người tham gia
電子加速器 ĐIỆN TỬ,TÝ GIA TỐC KHÍ máy gia tốc điện tử
いい加減 GIA GIẢM đại khái; tàm tạm; một vừa hai phải;mơ hồ; không rõ ràng;một vừa hai phải; vừa phải; trọ trẹ; tàm tạm
いい加減な GIA GIẢM bông đùa;dối trá
いい加減にしなさい GIA GIẢM đủ rồi!; thôi đi!
いい加減にする GIA GIẢM chấm dứt; vượt qua khỏi; thoát khỏi sự ràng buộc nào đó ở mức độ quá mức cho phép; dừng; đừng; cho xin đi
付け加える PHÓ GIA thêm vào
年功加俸 NIÊN CÔNG GIA BỔNG sự tăng lương theo thâm niên
通過加工貿易 THÔNG QUÁ GIA CÔNG MẬU DỊ,DỊCH buôn bán gia công chuyển khẩu
侮辱を加える VŨ,VỤ NHỤC GIA bạt tai
保険追加所 BẢO HIỂM TRUY GIA SỞ giấy bổ sung bảo hiểm
入札に加わる NHẬP TRÁT GIA bỏ thầu
中継的加工貿易 TRUNG KẾ ĐÍCH GIA CÔNG MẬU DỊ,DỊCH buôn bán gia công chuyển khẩu
改良型加圧水炉 CẢI LƯƠNG HÌNH GIA ÁP THỦY LÒ Lò phản ứng hạt nhân được làm nguội bằng nước nén kiểu cải tiến
それに加えて GIA thêm vào đó
朱筆を加える CHU,CHÂU BÚT GIA việc dùng bút mực đỏ để chữa lỗi
経済付加価値 KINH TẾ PHÓ GIA GIÁ TRỊ giá trị gia tăng về mặt kinh tế
同一輸出加工区内にある企業間の取引 ĐỒNG NHẤT THÂU XUẤT GIA CÔNG KHU NỘI XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN Các doanh nghiệp trong cùng một khu chế xuất
デジタル加入者線 GIA NHẬP GIẢ TUYẾN Đường Đăng ký kỹ thuật số
試験に参加する THI NGHIỆM THAM GIA dự thi;thi cử
グループに加入する GIA NHẬP nhập bọn
日ましに増加する NHẬT TĂNG GIA càng ngày càng tăng
共同作業に参加する CỘNG ĐỒNG TÁC NGHIỆP THAM GIA đóng góp