Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 勘KHÁM
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 勘違いする | KHÁM VI | phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sai |
| 勘違い | KHÁM VI | sự phán đoán sai lầm; sự nhận lầm; sự hiểu lầm; sự hiểu sai; phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sao |
| 勘忍 | KHÁM NHẪN | sự chịu đựng; sự kiên nhẫn |
| 勘当 | KHÁM ĐƯƠNG | cha đuổi con ra khỏi nhà cắt đứt quan hệ; từ con;sự giận dỗi; giận dỗi;sự khai trừ đồ đệ; sự cắt đứt quan hệ sư đệ; khai trừ; từ bỏ |
| 勘弁する | KHÁM BIỆN,BIỀN | khoan dung; tha thứ |
| 勘弁 | KHÁM BIỆN,BIỀN | sự khoan dung; sự tha thứ; khoan dung; tha thứ |
| 勘定主 | KHÁM ĐỊNH CHỦ,TRÚ | chủ tài khoản |
| 勘定する | KHÁM ĐỊNH | thanh toán; tính; coi |
| 勘定 | KHÁM ĐỊNH | sự tính toán; sự thanh toán; sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền |
| 勘 | KHÁM | trực giác; giác quan thứ sáu; cảm tính; linh cảm |
| 差引勘定 | SAI DẪN KHÁM ĐỊNH | sự cân đối tài khoản |
| 割り勘 | CÁT KHÁM | chia ra để thanh toán; chia nhau thanh toán tiền |
| 支払い済勘定のみ | CHI PHẤT TẾ KHÁM ĐỊNH | chi trả vào tài khoản người hưởng |

