Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 勘KHÁM
Hán

KHÁM- Số nét: 11 - Bộ: LỰC 九

ONカン
KUN
  さとる
  • So sánh, định lại. Như xét lại văn tự để sửa chỗ nhầm gọi là hiệu khám 校勘.
  • Tra hỏi tù tội. Như thẩm khám 審勘 xét lại cho tường tình tự trong án.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHÁM NHẪN sự chịu đựng; sự kiên nhẫn
KHÁM ĐƯƠNG cha đuổi con ra khỏi nhà cắt đứt quan hệ; từ con;sự giận dỗi; giận dỗi;sự khai trừ đồ đệ; sự cắt đứt quan hệ sư đệ; khai trừ; từ bỏ
弁する KHÁM BIỆN,BIỀN khoan dung; tha thứ
KHÁM BIỆN,BIỀN sự khoan dung; sự tha thứ; khoan dung; tha thứ
定主 KHÁM ĐỊNH CHỦ,TRÚ chủ tài khoản
定する KHÁM ĐỊNH thanh toán; tính; coi
KHÁM ĐỊNH sự tính toán; sự thanh toán; sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền
KHÁM trực giác; giác quan thứ sáu; cảm tính; linh cảm
違いする KHÁM VI phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sai
違い KHÁM VI sự phán đoán sai lầm; sự nhận lầm; sự hiểu lầm; sự hiểu sai; phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sao
割り CÁT KHÁM chia ra để thanh toán; chia nhau thanh toán tiền
差引 SAI DẪN KHÁM ĐỊNH sự cân đối tài khoản
支払い済定のみ CHI PHẤT TẾ KHÁM ĐỊNH chi trả vào tài khoản người hưởng