Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 勅SẮC
Hán

SẮC- Số nét: 09 - Bộ: LỰC 九

ONチョク
KUN勅める いましめる
  みことのり
 
  のり
  • Tục dùng như chữ sắc 敕 nghĩa là răn bảo.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
SẮC tờ sắc (của nhà vua, quan.v...)
SẮC DỤ sắc dụ
SẮC NGỮ sắc ngữ; lời trong tờ sắc; tờ chiếu của vua
SẮC THƯ sắc thư
SẮC CHỈ sắc chỉ
SẮC MỆNH sắc mệnh; mệnh lệnh của vua
使 SẮC SỬ,SỨ sắc sứ; sứ giả; người truyền sắc chỉ của vua
SẮC LỆNH Sắc lệnh (hoàng đế)
CHIẾU SẮC chiếu chỉ; văn bản biểu thị ý chí của thiên hoàng