Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 勢THẾ
Hán

THẾ- Số nét: 13 - Bộ: LỰC 九

ONセイ, ゼイ
KUN勢い いきおい
  はずみ
 
  • Thế, chỉ về cái sức hành động. Như hỏa thế 火勢 thế lửa, thủy thế 水勢 thế nước. Tả cái hình trạng sự hành động gì cũng gọi là thế. Như trận thế 陣勢 thế trận, tư thế 姿勢 dáng bộ, v.v.
  • Thế lực. Như uy thế 威勢 oai thế, thanh thế 聲勢, trượng thế 仗勢 cậy thế, v.v.
  • Hình thế hơn cả. Như sơn thế tranh vanh 山勢崢嶸 thế núi chót vót, địa thế bình thản 地勢平坦 thế đất bằng phẳng, v.v.
  • Cái hạt dái. Một thứ hình thiến, đời xưa con giai phải cắt hạt dái gọi là cát thế 割勢.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THẾ XA Bánh đà
力争う THẾ LỰC TRANH cuộc đấu tranh giành quyền lực
THẾ LỰC thế lực
THẾ diễn biến (của sự kiện); xu hướng;sự mạnh mẽ; sự tràn trề sinh lực; sự có sức mạnh; sự có quyền lực;tinh thần; cuộc sống;một cách cần thiết; tất yếu; đương nhiên;quyền lực; sức mạnh; mạnh mẽ; đầy sinh lực
HIỆN THẾ Trạng thái hiện thời; tình hình hiện tại
ĐẠI THẾ đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người
KHÍ THẾ khí thế; tinh thần; lòng nhiệt thành
ĐẠI THẾ đại chúng; phần lớn mọi người; đám đông; nhiều người; nhiều; rất nhiều
海老 Y THẾ HẢI LÃO con tôm hùm;tôm hùm
ĐỊA THẾ địa thế
QUYỀN THẾ quyền thế; quyền lực
THỜI THẾ thời thế
調査 QUỐC THẾ ĐIỀU TRA điều tra dân số
ĐỊCH THẾ thế của quân địch; sức mạnh quân địch
QUỐC THẾ CỤC,CUỘC Văn phòng Thống kê Hoa Kỳ
ĐỊCH THẾ thế của quân địch; sức mạnh quân địch
QUỐC THẾ tình hình đất nước; dân số
ĐẰNG THẾ Khuynh hướng đi lên
CÔNG THẾ sự xâm lược; sự gây hấn; cuộc xâm lược; xâm lược; gây hấn; xâm lăng
THÁI THẾ thái độ;tình thế; tình trạng
XU,XÚC THẾ xu thế
TÌNH THẾ tình thế;trạng thái; tình trạng; tình hình
LIỆT THẾ sự kém hơn; sự yếu hơn (về số lượng); sự yếu thế;thấp kém; kém hơn; yếu hơn (tính về số lượng); yếu thế
HÀO THẾ sự xa hoa; sự nguy nga; xa hoa; nguy nga
ĐẢNG THẾ sức mạnh của Đảng; thế lực Đảng
ƯU THẾ sự ưu thế;ưu thế
UY,OAI THẾ uy lực; uy thế; thế lực; sôi nổi
PHỤC THẾ Sự phục kích
姿 TƯ THẾ tư thế; điệu bộ; dáng điệu; thái độ
PHỤC THẾ Sự phục kích
伏せ PHỤC THẾ Sự phục kích
権門 QUYỀN MÔN THẾ GIA người có thế lực; người tai to mặt lớn; người có quyền thế; người quyền cao chức trọng
敵の ĐỊCH THẾ lực lượng địch
徳川 ĐỨC XUYÊN THẾ thế lực của Tokugawa
現有 HIỆN HỮU THẾ LỰC sức mạnh hiện hữu; sức mạnh hiện thời; sức mạnh hiện có; sức mạnh hiện tại
国際情 QUỐC TẾ TÌNH THẾ tình hình quốc tế
攻撃態 CÔNG KÍCH THÁI THẾ tư thế sẵn sàng tấn công
航空優 HÀNG KHÔNG,KHỐNG ƯU THẾ ưu thế hàng không
軍事的優 QUÂN SỰ ĐÍCH ƯU THẾ ưu thế quân sự
微妙な情 VI DIỆU TÌNH THẾ tình trạng tế nhị và phức tạp; tình thế tế nhị và phức tạp
防衛準備態 PHÒNG VỆ CHUẨN BỊ THÁI THẾ Trạng thái sẵn sàng bảo vệ
緊張した情 KHẨN TRƯƠNG TÌNH THẾ tình hình căng thẳng
コンゴ・ザイール解放民主力連合 GIẢI PHÓNG DÂN CHỦ,TRÚ THẾ LỰC LIÊN HỢP Liên minh các lực lượng Dân chủ vì sự giải phóng Congo-Zaire