Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 助TRỢ
Hán

TRỢ- Số nét: 07 - Bộ: LỰC 九

ONジョ
KUN助ける たすける
  助かる たすかる
  助ける すける
  助 すけ
  • Giúp. Mượn sức cái này giúp thêm cái kia.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
助力する TRỢ LỰC chu cấp;giúp ích;trợ lực
助詞 TRỢ TỪ giới từ;trợ từ
助言斡旋仲裁局 TRỢ NGÔN OÁT,QUẢN TOÀN TRỌNG TÀI CỤC,CUỘC Dịch vụ Trọng tài và Hòa giải
助言を求める TRỢ NGÔN CẦU thỉnh giáo;vấn kế
助言する TRỢ NGÔN răn dậy
助言 TRỢ NGÔN lời khuyên; lời hướng dẫn
助産婦 TRỢ SẢN PHỤ bà mụ; bà đỡ; nữ hộ sinh
助教授 TRỢ GIÁO THỤ,THỌ sự trợ giảng; giáo viên trợ giảng;trợ giáo
助手 TRỢ THỦ người hỗ trợ; người trợ giúp;phụ tá;trợ thủ
助力 TRỢ LỰC lực hỗ trợ; sự trợ giúp
助け合う TRỢ HỢP giúp nhau;hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
助けを呼ぶ TRỢ HÔ la làng
助ける TRỢ chẩn;cứu;dìu;độ;độ trì;giúp; cứu giúp; cứu sống;phó tá;trợ
助かる TRỢ được cứu sống;được giúp
援助する VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ; cứu giúp; giúp đỡ
手助け THỦ TRỢ sự giúp đỡ
援助 VIÊN,VIỆN TRỢ chi viện;hỗ trợ;sự viện trợ; sự cứu giúp; sự giúp đỡ;yểm trợ
扶助 PHÙ TRỢ sự giúp đỡ; sự nâng đỡ; sự trợ giúp
天助 THIÊN TRỢ trời giúp
内助 NỘI TRỢ nội trợ;Sự giúp đỡ từ hậu phương (thường là sự giúp đỡ của vợ đối với chồng)
互助会費 HỖ TRỢ HỘI PHÍ tiền hội phí tương tế
互助 HỖ TRỢ sự hợp tác với nhau; sự giúp đỡ lẫn nhau
援助軍 VIÊN,VIỆN TRỢ QUÂN quân viện trợ
補助する BỔ TRỢ phụ cấp;phụ trợ
補助する BỔ TRỢ bổ trợ; hỗ trợ
補助 BỔ TRỢ sự bổ trợ; sự hỗ trợ;trợ cấp
補助協定 BỔ TRỢ HIỆP ĐỊNH hiệp định bổ sung
補助金 BỔ TRỢ KIM khoản trợ cấp
賛助 TÁN TRỢ sự trợ giúp
救助を急ぐ CỨU TRỢ CẤP ứng cứu
救助する CỨU TRỢ cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ; cứu viện; giúp
救助 CỨU TRỢ sự cứu trợ; sự cứu giúp; sự cứu hộ; sự cứu viện; cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ; cứu viện; công tác cứu hộ
援助資金 VIÊN,VIỆN TRỢ TƯ KIM tiền viện trợ
賛助する TÁN TRỢ trợ giúp; bảo trợ; đỡ đầu
援助を求める VIÊN,VIỆN TRỢ CẦU cầu viện;kêu cứu
援助する VIÊN,VIỆN TRỢ bang trợ;bảo trợ;bổ trợ;chu cấp;cung dưỡng;đỡ đần;giúp;hộ;nâng đỡ;phù trợ;trợ
援助をもたらす VIÊN,VIỆN TRỢ mang giúp
援助をする VIÊN,VIỆN TRỢ quyên
人を助ける NHÂN TRỢ cứu nhân
農業助成する NÔNG NGHIỆP TRỢ THÀNH khuyến nông
軍事援助 QUÂN SỰ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ quân sự
経済援助 KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ kinh tế
教育を助成する GIÁO DỤC TRỢ THÀNH khuyến học
国際援助委員会 QUỐC TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Hợp tác Phát triển
外国語助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
従業員援助プログラム INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN VIÊN,VIỆN TRỢ Chương trình Hỗ trợ Nhân viên; chương trình hỗ trợ
総合経済援助委員会 TỔNG HỢP KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI hội đồng tương trợ kinh tế
貧者への援助を訴える BẦN GIẢ VIÊN,VIỆN TRỢ TỐ kêu gọi viện trợ cho người nghèo