Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 野DÃ
Hán

DÃ- Số nét: 11 - Bộ: LÝ 里

ONヤ, ショ
KUN
  の-
  ずけ
  つけ
 
  • Dồng. Như "khoáng dã" 曠野 đồng ruộng. Nguyễn Du 阮攸 : "Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy" ?城城外野風吹 bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
  • Cõi, người ngày xưa chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao, nên gọi là "phân dã" 分野.
  • Dân quê. Như "triều dã" 朝野 nơi triều đình, chốn dân quê.
  • Quê mùa.
  • Không thuần. Như "dã tâm bột bột" 野心勃勃 lòng phản nghịch lên đùn đùn. Văn tư làm không đúng khuôn phép cũng gọi là "dã".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
菜を炒める DÃ THÁI SAO xào rau
DÃ VIÊN dạ yến;khỉ hoang dã; vượn hoang dã
営する DÃ DOANH,DINH đồn trú
菜を植える DÃ THÁI THỰC trồng rau
DÃ KHUYỂN chó lạc; chó hoang
DÃ NGUYÊN bình nguyên;cánh đồng
DÃ ĐIỂU chim hoang dã;dã cầm
菜をゆでる DÃ THÁI luộc rau
DÃ NGƯU con trâu; trâu
卑な DÃ TY,TI cục cằn;đểu;đểu cáng;thô bỉ
DÃ MÃ ngựa hoang
DÃ THÁI rau
点て DÃ ĐIỂM tiệc trà ngoài trời
DÃ ĐẢNG đảng phản đối
DÃ LANG kẻ bất lương
DÃ CÚC hoa cúc dại
DÃ MỘ cục mịch; thô lỗ; không tinh tế; không tế nhị;sự cục mịch; sự thô lỗ; sự không tinh tế; sự không tế nhị
DÃ THỎ Con thỏ rừng; thỏ rừng; thỏ hoang
辺送り DÃ BIẾN TỐNG Việc chôn cất
DÃ THẢO cỏ dại; đồng cỏ
DÃ CHIẾN dã chiến
の花 DÃ HOA hoa dại
DÃ BIẾN cánh đồng
良着 DÃ LƯƠNG TRƯỚC quần áo để làm việc nhà nông
性の欄 DÃ TÍNH,TÁNH LAN hoa lan tướng quân
cánh đồng; ruộng đồng; ruộng đất
DÃ THÚ vẻ đẹp thôn dã; sự mộc mạc; vẻ đẹp mộc mạc
良猫 DÃ LƯƠNG MIÊU mèo lạc
DÃ TÍNH,TÁNH tính chất hoang dã;tính hoang dã
蛮人 DÃ MAN NHÂN Người man di
良犬 DÃ LƯƠNG KHUYỂN chó lạc
DÃ TÂM dã tâm
蛮人 DÃ MAN NHÂN người dã man; người man rợ
立て DÃ LẬP tiệc trà ngoài trời
宿 DÃ TÚC,TÚ sự cắm trại
DÃ MAN dã man;sự dã man
生動物 DÃ SINH ĐỘNG VẬT động vật hoang dã
太い DÃ THÁI khàn khàn (tiếng nói)
薔薇 DÃ SẮC,TƯỜNG VI hoa hồng dại; hồng dại
生の DÃ SINH dại
天風呂 DÃ THIÊN PHONG LỮ,LÃ sự tắm ngoài trời
葡萄 DÃ BỒ ĐÀO nho dại
DÃ SINH sự hoang dã; dã sinh
DÃ THIÊN ngoài trời
菜畑 DÃ THÁI VƯỜN vườn trẻ
球をする DÃ CẦU đánh bóng
外撮影 DÃ NGOẠI TOÁT ẢNH sự chụp ảnh ngoài trời
菜スープ DÃ THÁI canh rau
DÃ CẦU bóng chày
DÃ NGOẠI đồng ruộng; cánh đồng;ngoài đồng;ngoại ô; ngoại thành;ngoài trời
菜サラダ DÃ THÁI dưa góp
DÃ THÚ dã thú;thú rừng
垂れ死に DÃ THÙY TỬ chết đầu đường xó chợ; chết đường chết chợ
ĐIỀN DÃ đồng nội
TRƯỜNG,TRƯỢNG DÃ HUYỆN Tỉnh Nagano
SINH DÃ THÁI rau sống
MỘC DÃ TỬ,TÝ nấm
BÌNH DÃ đồng bằng
NGUYÊN DÃ đất hoang; cánh đồng hoang; đất hoang hoá
PHÂN DÃ lĩnh vực
THỊ DÃ tầm hiểu biết;tầm mắt;tầm nhìn
NỘI DÃ THỦ người đứng chặn bóng ở trong sân (bóng chày)
産業 CƯ,CỨ DÃ SẢN NGHIỆP Nghành công nghiệp hỗ trợ
NỘI DÃ TỊCH ghế cho khán giả ở phía gôn số 1 và gôn số 3 (bóng chày)
HOANG DÃ vùng hoang vu
安打 NỘI DÃ AN,YÊN ĐẢ Cú đánh mà bóng vẫn ở trong sân (bóng chày)
HOANG DÃ vùng đất hoang
NỘI DÃ khu vực trong gôn (bóng chày)
THÔ DÃ cục mịch;đểu;đểu cáng
THÔ DÃ cục mịch; thô kệch;sự cục mịch; sự thô kệch
軟式 NHUYỄN THỨC DÃ CẦU Môn bóng chày chơi bằng loại bóng mềm
内外 NỘI NGOẠI DÃ gôn trong và gôn ngoài (bóng chày)
プロ DÃ CẦU bóng chày chuyên nghiệp
アジア球連盟 DÃ CẦU LIÊN MINH Liên đoàn Bóng chày Châu Á
経営分 KINH DOANH,DINH PHÂN DÃ lĩnh vực kinh doanh
特別の視 ĐẶC BIỆT THỊ DÃ đặc cách
アメリカ DÃ NGƯU trâu rừng; bò rừng châu Mỹ
アメリカ戦奉仕団 DÃ CHIẾN PHỤNG SĨ,SỸ ĐOÀN Dịch vụ Phát thanh & Truyền hình Lực lượng Mỹ
庭で作った ĐÌNH TÁC DÃ THÁI Rau trồng trong vườn nhà
絶滅の恐れのある性動植物の国際取り引きに関する条約 TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng