Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 盤BÀN
Hán

BÀN- Số nét: 15 - Bộ: MÃNH 皿

ONバン
KUN
 
  • Cái mâm.
  • Cái chậu tắm rửa.
  • "Bàn hoàn" 盤桓 quanh co, không tiến lên được.
  • Bồi hồi, bè bạn lưu liên (留連) không rời nhau được cũng gọi là "bàn hoàn" 盤桓. Dào Uyên Minh 陶淵明 : "Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn" 景翳翳以將入,撫孤松而盤桓 cảnh mờ mờ sắp vào trong bóng đêm, vỗ cây tùng lẻ loi, lòng bồi hồi.
  • "Bàn toàn" 盤旋 quay liệng, quay liệng vài vòng rồi chạy và bay bổng lên gọi là "bàn toàn".
  • "Toàn cuộc, như "thông bàn trù hoạch" 通盤籌畫 toan tính suốt cả toàn cuộc.
  • Diểm tra các của cải.
  • Dịnh giá hàng hóa.
  • Tra xét nguyên do, như "bàn cật" 盤詰 xét hỏi, hỏi vặn.
  • Vui, như "bàn du vô độ" 盤遊無度 (Thư Kinh 書經) vui chơi vô độ.
  • Cùng một nghĩa với chữ "bàn" 磐 : tảng đá lớn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BÀN đĩa; khay
THỦY BÀN chậu hoa
TOÀN BÀN CƠ,KY máy tiện
XƯƠNG BÀN xương hông
TOÀN BÀN CÔNG thợ tiện
ÂM BÀN đĩa nhựa
KIỆN BÀN Bàn phím;phím;phím đàn
CƠ BÀN nền móng; cơ sở
用手はくり THAI BÀN DỤNG THỦ bóc rau nhân tạo
THAI BÀN nhau thai; rau thai;nhau thai; thai nghén
VIÊN BÀN đĩa
CHUNG BÀN CHIẾN kết thục chiến dịch
TOÁN BÀN bàn tính;bàn toán
の目 KỲ BÀN MỤC ô cờ gô; ô cờ vây
KỲ BÀN bàn cờ gô
将棋 TƯƠNG,TƯỚNG KỲ BÀN bàn cờ;bàn cờ tướng
計算 KẾ TOÁN BÀN bàn toán
製作 CHẾ TÁC BÀN bàn đạp
回転 HỒI CHUYỂN BÀN bàn xoay
羅針 LA CHÂM BÀN kim chỉ nam;la bàn
常位胎早期はくり THƯỜNG VỊ THAI BÀN TẢO KỲ rau bong non
前置胎 TIỀN TRỊ THAI BÀN rau tiền đạo
中刳り TRUNG KHÔ BÀN máy doa
プレス BÀN bàn ép
フライス BÀN máy cán
空飛ぶ円 KHÔNG,KHỐNG PHI VIÊN BÀN đĩa bay
エルピー BÀN Đĩa hát lp (33 vòng phút)