Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 監GIÁM
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 監視塔 | GIÁM THỊ THÁP | tháp canh; chòi canh |
| 監査 | GIÁM TRA | sự tra xét; kiểm tra; kiểm toán; tra xét |
| 監査する | GIÁM TRA | kiểm soát;soát |
| 監獄 | GIÁM NGỤC | nhà giam; nhà tù; nhà ngục; ngục tối |
| 監督 | GIÁM ĐỐC | đạo diễn;huấn luyện viên;người quản đốc; quản đốc; giám đốc;sự chỉ đạo; sự giám sát; chỉ đạo; giám sát |
| 監督する | GIÁM ĐỐC | giám đốc; chỉ đạo; giám sát |
| 監禁 | GIÁM CẤM | sự giam; sự cấm; cầm tù; giam cầm |
| 監禁する | GIÁM CẤM | bắt giam;bắt tù;giam cầm;giam; cấm; giam giữ; cầm tù |
| 監視 | GIÁM THỊ | sự giám thị; sự quản lí; sự giám sát; giám thị; quản lý; giám sát |
| 監視する | GIÁM THỊ | giám thị; quản lí; giám sát |
| 監視哨 | GIÁM THỊ TIẾU,TIÊU,SÁO | vọng gác |
| 総監 | TỔNG GIÁM | ủy viên hội đồng; người thanh tra giám sát chung |
| 入監 | NHẬP GIÁM | Bị bỏ tù; bị tống giam |
| 歌舞監督 | CA VŨ GIÁM ĐỐC | đạo diễn |
| 国際監視委員会 | QUỐC TẾ GIÁM THỊ ỦY VIÊN HỘI | ủy ban giám sát quốc tế |
| 国家監査 | QUỐC GIA GIÁM TRA | thanh tra nhà nước |
| 国土監視局 | QUỐC THỔ GIÁM THỊ CỤC,CUỘC | Ban chỉ đạo giám sát mặt đất |
| 会計監査 | HỘI KẾ GIÁM TRA | sự kiểm toán; kiểm toán |
| 入り口を監視する | NHẬP KHẨU GIÁM THỊ | gác cổng |
| 放射性廃棄物監督庁 | PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH PHẾ KHI VẬT GIÁM ĐỐC SẢNH | Cơ quan Quản lý Chất thải phóng xạ quốc gia |

