Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 監GIÁM
Hán

GIÁM- Số nét: 15 - Bộ: MÃNH 皿

ONカン
KUN監 けん
  • Soi xét, coi sóc. Như "giam đốc" 監督 người coi sóc công việc của kẻ dưới.
  • Nhà tù, như "giam cấm" 監禁, "giam lao" 監牢 đều là chỗ giam kẻ có tội cả.
  • Một âm là "giám". Coi.
  • Tên sở công, như nhà "quốc tử giám" 國子監, "khâm thiên giám" 欽天監, v.v.
  • Quan hoạn gọi là "thái giám" 太監.
  • Học trò được vào học ở quốc tử giám gọi là "giám sinh" 監生.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
監視塔 GIÁM THỊ THÁP tháp canh; chòi canh
監査 GIÁM TRA sự tra xét; kiểm tra; kiểm toán; tra xét
監査する GIÁM TRA kiểm soát;soát
監獄 GIÁM NGỤC nhà giam; nhà tù; nhà ngục; ngục tối
監督 GIÁM ĐỐC đạo diễn;huấn luyện viên;người quản đốc; quản đốc; giám đốc;sự chỉ đạo; sự giám sát; chỉ đạo; giám sát
監督する GIÁM ĐỐC giám đốc; chỉ đạo; giám sát
監禁 GIÁM CẤM sự giam; sự cấm; cầm tù; giam cầm
監禁する GIÁM CẤM bắt giam;bắt tù;giam cầm;giam; cấm; giam giữ; cầm tù
監視 GIÁM THỊ sự giám thị; sự quản lí; sự giám sát; giám thị; quản lý; giám sát
監視する GIÁM THỊ giám thị; quản lí; giám sát
監視哨 GIÁM THỊ TIẾU,TIÊU,SÁO vọng gác
総監 TỔNG GIÁM ủy viên hội đồng; người thanh tra giám sát chung
入監 NHẬP GIÁM Bị bỏ tù; bị tống giam
歌舞監督 CA VŨ GIÁM ĐỐC đạo diễn
国際監視委員会 QUỐC TẾ GIÁM THỊ ỦY VIÊN HỘI ủy ban giám sát quốc tế
国家監査 QUỐC GIA GIÁM TRA thanh tra nhà nước
国土監視局 QUỐC THỔ GIÁM THỊ CỤC,CUỘC Ban chỉ đạo giám sát mặt đất
会計監査 HỘI KẾ GIÁM TRA sự kiểm toán; kiểm toán
入り口を監視する NHẬP KHẨU GIÁM THỊ gác cổng
放射性廃棄物監督庁 PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH PHẾ KHI VẬT GIÁM ĐỐC SẢNH Cơ quan Quản lý Chất thải phóng xạ quốc gia