Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 皿MÃNH
Hán

MÃNH- Số nét: 05 - Bộ: MÃNH 皿

ONベイ
KUN さら
  • Dồ, các đồ bát đĩa đều gọi là "mãnh".
  • Các đồ dùng để đựng đồ vật gì.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
洗い MÃNH TẨY việc rửa chén bát
MÃNH dĩa;đĩa
MÃNH đĩa
HÔI MÃNH gạt tàn
MỘC MÃNH đĩa gỗ
TIỂU MÃNH cái đĩa nhỏ; đĩa nhỏ
ĐẠI MÃNH cái đĩa lớn; cái đĩa to; đĩa lớn; đĩa to
手塩 THỦ DIÊM MÃNH đĩa nhỏ
受け THỤ,THỌ MÃNH đĩa nông; đĩa đựng
サラダ一 NHẤT MÃNH đĩa salat
プラスチック MÃNH đĩa nhựa