Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 盛THỊNH
Hán

THỊNH- Số nét: 11 - Bộ: MÃNH 皿

ONセイ, ジョウ
KUN盛る もる
  盛る さかる
  盛ん さかん
  もり
  • Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là "thịnh".
  • Một âm là "thình". Dựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là "tư thình" 粢盛 . Vì thế nên xôi gọi là "tư thình".
  • Cái đồ đựng đồ.
  • Chịu, nhận.
  • Chỉnh đốn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THỊNH SUY thịnh và suy; sự lên và xuống; sự thăng trầm
THỊNH ĐẠI hùng vĩ; vĩ đại; nguy nga; tráng lệ;thịnh vượng; phát đạt; to; lớn;sự hùng vĩ; sự vĩ đại; sự tráng lệ; sự nguy nga;sự thịnh vượng; sự phát đạt
んな THỊNH hưng khởi;hưng thịnh;thịnh hành;ưa chuộng
THỊNH chuộng;phổ biến; thịnh hành; phát đạt;sự phổ biến; sự thịnh hành; sự phát đạt
THỊNH đổ đầy; làm đầy;đơm;kê đơn;phục vụ (đồ ăn...)
THỊNH phát đạt; thịnh vượng; phát triển;xới
り上げる THỊNH THƯỢNG chất thành đống;kích thích; dẫn đến đỉnh điểm; làm cho cực điểm của khoái lạc
り上がる THỊNH THƯỢNG tăng lên
THỊNH đỉnh; thời kỳ đẹp nhất; thời kỳ nở rộ; thời kỳ đỉnh cao; thời hoàng kim
TOÀN THỊNH sự thịnh vượng; sự phát đạt; sự phồn vinh; sự thành đạt; sự hoàng kim; sự vẻ vang
NHẤT THỊNH Sự thịnh vượng nhất thời
LONG THỊNH phồn hoa;phồn vinh
TỐI THỊNH KỲ thời đại hoàng kim; thời kỳ hoàng kim; thời kỳ hưng thịnh nhất; mùa
LONG THỊNH sự phồn thịnh; sự hưng thịnh; sự hưng long;thịnh vượng; cường thịnh; phồn thịnh; hưng vượng; phát đạt
LUYẾN THỊNH Thời kỳ tương tư
HÀO THỊNH sự xa hoa; sự nguy nga; xa hoa; nguy nga
NƯƠNG THỊNH tuổi thanh xuân; thời thiếu nữ; tuổi dậy thì
HOA THỊNH mùa hoa tươi nở rộ
ĐẠI THỊNH khẩu phần ăn cá nhân loại lớn; suất ăn lớn
する PHỒN THỊNH phồn vinh; thịnh vượng
PHỒN THỊNH sự phồn vinh; sự thịnh vượng
XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
MỤC THỊNH vạch chia
XUẤT THỊNH thời gian tốt nhất (cho mùa vụ)
お手 THỦ THỊNH kế hoạch tự phê chuẩn; tự phê chuẩn
飯を PHẠN THỊNH xới cơm
土を THỔ THỊNH vun;vun đất;xới đất
ご飯を PHẠN THỊNH đơm cơm