Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 柔NHU
Hán

NHU- Số nét: 09 - Bộ: MÂU 矛

ONジュウ, ニュウ
KUN柔らか やわらか
  柔らかい やわらかい
  やわ
  柔ら やわら
  とお
  • Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.
  • Phục, làm cho yên. Như nhu viễn nhân 柔遠人 làm cho người xa phục.
  • Cây cỏ mới mọc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NHU NHƯỢC mềm yếu
和な NHU HÒA dịu;dìu dàng;nhu mì
NHU HÒA nhu hoà;sự nhu hoà
化鳥運賃 NHU HÓA ĐIỂU VẬN NHẪM cước theo giá
化運賃 NHU HÓA VẬN NHẪM cước theo giá
らかい NHU êm;mềm mại; dịu dàng;mềm mỏng;mịn màng
らか NHU mềm mại; dịu dàng
NHU THUẬN dễ bảo
NHU ĐẠO nhu đạo;võ Judo
軟な NHU NHUYỄN dẻo;mềm dẻo;mềm dịu
NHU NHUYỄN mềm dẻo; linh hoạt;sự mềm dẻo; sự linh hoạt
NHU THUẬT Nhu đạo;nhu thuật
弱な NHU NHƯỢC mềm yếu;nhu nhược
する HOÀI NHU hòa giải; xoa dịu; làm lành
らか VẬT NHU ôn hoà; hòa nhã; dịu dàng;sự ôn hoà; sự hòa nhã; sự dịu dàng
HOÀI NHU sự hòa giải; hòa giải; xoa dịu; làm lành
内剛 NGOẠI NHU NỘI CƯƠNG ngoại nhu nội cương; ngoài mềm trong cứng; bề ngoài mềm mỏng nhưng bên trong lại rất cứng rắn, cứng cỏi
外剛 NỘI NHU NGOẠI CƯƠNG nội nhu ngoại cương
不断 ƯU NHU BẤT ĐOÀN,ĐOẠN sự do dự; sự lưỡng lự; sự chần chừ; sự không quyết đoán
欧州道連盟 ÂU CHÂU NHU ĐẠO LIÊN MINH Liên đoàn Judo Châu Âu