Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 務VỤ
Hán

VỤ- Số nét: 11 - Bộ: MÂU 矛

ON
KUN務める つとめる
  つかさ
 
  • Việc. Như thứ vụ 庶務 các việc.
  • Chuyên, chăm. Như tham đa vụ đắc 貪多務得 chỉ cốt tham lấy cho nhiều, vụ bản 務本 cốt chăm cái căn bản.
  • Tất dùng. Như vụ khất 務乞 cần xin, vụ tất 務必 cần thế.
  • Sở thu thuế cũng gọi là vụ.
  • Một âm là vũ, cũng nghĩa như chữ 侮.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
める VỤ hầu rượu; hầu khách;làm việc;nhẫn nại chịu đựng;tốn sức; bỏ công sức
VỤ chức vụ; công tác;đọc kinh;nhiệm vụ; nghĩa vụ
CHỨC VỤ chức vụ;nhiệm vụ; công việc
契約 SONG VỤ KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều ước hai bên;hợp đồng hai bên
NỘI VỤ Nội vụ; những vấn đề trong nước
SỰ VỤ SỞ buông giấy;buông làm việc;chỗ làm việc;nơi làm việc;phòng giấy;phòng làm việc;trụ sở;văn phòng
付ける NGHĨA VỤ PHÓ Giao nghĩa vụ; yêu cầu bắt buộc
PHÁP VỤ BỘ hình bộ
協定 SONG VỤ HIỆP ĐỊNH hiệp định hai bên
CÔNG VỤ VIÊN công chức; viên chức nhà nước; viên chức
弁護士 SỰ VỤ BIỆN,BIỀN HỘ SỸ,SĨ luật sư thay mặt
を忘れる NGHĨA VỤ VONG quên nghĩa vụ
PHÁP VỤ TỈNH bộ tư pháp
NGOẠI VỤ TỈNH Bộ ngoại giao;bộ ngoại thương
時間 CẦN VỤ THỜI GIAN giờ làm việc
CÔNG VỤ công vụ; công tác công
SỰ VỤ THẤT buông giấy;buông làm việc;phòng giấy;phòng làm việc;văn phòng
NGHĨA VỤ nghĩa vụ; bổn phận;phận sự;trách
PHÁP VỤ pháp vụ; bộ pháp luật
大臣 NGOẠI VỤ ĐẠI THẦN ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao
手当 CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp công việc
ĐẢNG VỤ nhiệm vụ Đảng giao
SỰ VỤ VIÊN nhân viên làm việc; nhân viên (văn phòng)
TẠP VỤ tạp vụ
的清算 TỔNG VỤ ĐÍCH THANH TOÁN bù trừ hai bên
手当 NGHIỆP VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp công việc chuyên biệt
NGOẠI VỤ công việc ngoại giao; sự ngoại giao
する CẦN VỤ làm việc
負担捺印債証書 TRÁI VỤ PHỤ ĐẢM NẠI ẤN TRÁI VỤ CHỨNG THƯ hối phiếu một bản
SỰ VỤ công việc;việc
NGHIỆP VỤ nghiệp vụ
CẦN VỤ cần vụ;công việc
TRÁI VỤ GIẢ con nợ
する PHỤC VỤ phục dịch;phục vụ
長官 QUỐC VỤ TRƯỜNG,TRƯỢNG QUAN Bộ trưởng bộ ngoại giao
TRÁI VỤ QUỐC nước vay nợ
QUÂN VỤ binh vụ
THUẾ VỤ KHÓA thuế khoá
GIÁO VỤ giáo vụ
大臣 QUỐC VỤ ĐẠI THẦN quốc vụ khanh
の決済 TRÁI VỤ QUYẾT TẾ thanh toán nợ
THUẾ VỤ THỰ phòng thuế;thuế vụ
CHÍNH,CHÁNH VỤ chính sự
QUỐC VỤ công việc quốc gia đại sự;quốc vụ
を遂行する NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG Thi hành nhiệm vụ
THUẾ VỤ thuế vụ
THƯƠNG VỤ QUÁN cơ quan đại diện thương mại
LAO VỤ KHÓA sở lao động
を負う NHIỆM VỤ PHỤ gánh vác nhiệm vụ
賠償 DỊCH VỤ BỒI THƯỜNG đền bù bằng dịch vụ
THƯƠNG VỤ BỘ bộ thương vụ
LAO VỤ GIẢ thợ thuyền
を続行する NHIỆM VỤ TỤC HÀNH,HÀNG kế nhiệm
THỨ VỤ KHÓA phòng quản trị tổng hợp
議事録 THƯƠNG VỤ NGHỊ SỰ LỤC biên bản thương vụ
LAO VỤ công việc
の遂行上の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ
TRÁCH VỤ nhiệm vụ; bổn phận;phận sự
機関 ĐẶC VỤ CƠ,KY QUAN cơ quan đặc vụ; cơ quan tình báo
THỨ VỤ tổng hợp
THƯƠNG VỤ TỈNH bộ thương nghiệp;bộ thương vụ;Sở Thương mại
HÌNH VỤ SỞ nhà tù; nhà giam; trại giam
NHIỆM VỤ nhiệm vụ
TÀI VỤ công việc tài chính;tài vụ
ĐẶC VỤ đặc vụ;Nhiệm vụ đặc biệt
委員 THƯỜNG VỤ ỦY VIÊN ủy viên thường vụ
THƯƠNG VỤ QUAN thương vụ
NỘI VỤ BỘ bộ nội vụ
総長 SỰ VỤ TỔNG TRƯỜNG,TRƯỢNG tổng thư ký
THƯỜNG VỤ sự thông thường; sự phổ thông;thường vụ
参時間 THƯƠNG VỤ THAM THỜI GIAN tham tán thương mại
NỘI VỤ TỈNH bộ nội vụ
SỰ VỤ KỶ bàn văn phòng
CẢNH VỤ cảnh vụ
手形決済 PHIẾN VỤ THỦ HÌNH QUYẾT TẾ bù trừ một chiều
CHUYÊN VỤ giám đốc quản lý; người chỉ đạo
THƯƠNG VỤ thương vụ
大臣 NỘI VỤ ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ Nội Vụ
SỰ VỤ PHỤC quần áo văn phòng
渉外事 THIỆP NGOẠI SỰ VỤ công việc tiếp xúc với quần chúng
夜間勤手当 DẠ GIAN CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ban đêm
長期債 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ TRÁI VỤ nợ dài hạn
納税義 NẠP THUẾ NGHĨA VỤ Nghĩa vụ đóng thuế
国際債収支 QUỐC TẾ TRÁI VỤ THU,THÂU CHI cán cân vay nợ quốc tế
輪番勤に就く LUÂN PHIÊN CẦN VỤ TỰU Làm việc theo ca
税関業・出入国管理業・検疫業 THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch
軍事勤 QUÂN SỰ CẦN VỤ binh vụ
労役義 LAO DỊCH NGHĨA VỤ sưu dịch
超過勤手当 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
扶養義 PHÙ DƯỠNG NGHĨA VỤ nghĩa vụ nuôi dưỡng
超過勤 SIÊU QUÁ CẦN VỤ sự làm thêm giờ
秘密任 BÍ MẶT NHIỆM VỤ mật vụ
貿易事 MẬU DỊ,DỊCH SỰ VỤ QUAN đại lý thương mại
福祉事 PHÚC CHỈ SỰ VỤ SỞ Văn phòng phúc lợi
警察勤 CẢNH SÁT CẦN VỤ cảnh vụ
特別任 ĐẶC BIỆT NHIỆM VỤ đặc nhiệm;đặc vụ
完全に任を果たす HOÀN TOÀN NHIỆM VỤ QUẢ làm tròn nhiệm vụ