Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 粒LẠP
Hán

LẠP- Số nét: 11 - Bộ: MỄ 米

ONリュウ
KUN つぶ
  • Hạt gạo, hạt lúa, vật gì nhỏ mà rời từng hạt đều gọi là lạp.
  • Ăn gạo.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
LẠP hạt; hột
選り LẠP TUYỂN Sự lựa chọn
LẠP TRẠNG có hình hột; có hình hạt;dạng hình hạt; dạng hình hột
LẠP TỬ,TÝ hạt; phần tử
MỄ LẠP hạt gạo
SA LẠP sạn
選り NHẤT LẠP TUYỂN Sự chọn lọc cẩn thận
選り NHẤT LẠP TUYỂN Sự chọn lọc cẩn thận
NHẤT LẠP Một hạt
MẠCH LẠP THŨNG,TRŨNG Lẹo (mí mắt); cái chắp (ở mí mắt)
KHỎA LẠP Hạt nhỏ; hột nhỏ; hạt
VŨ LẠP giọt mưa
TRƯỜNG,TRƯỢNG LẠP MỄ hạt gạo dài
TỐ LẠP TỬ,TÝ hạt cơ bản
アルファ LẠP TỬ,TÝ hạt anfa; phần tử anfa