Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 糧LƯƠNG
Hán

LƯƠNG- Số nét: 18 - Bộ: MỄ 米

ONリョウ, ロウ
KUN糧 かて
  • Thức ăn, lương ăn. Thức ăn lúc đi đường gọi là lương 糧, lúc ở ngay nhà gọi là thực 食. Nay gọi các vật dùng trong quân là lương.
  • Thuế ruộng, tục viết là 粮.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
糧食部 LƯƠNG THỰC BỘ bộ lương thực
糧食 LƯƠNG THỰC thực phẩm dự trữ
食糧 THỰC LƯƠNG lương thực
兵糧米 BINH LƯƠNG MỄ binh lương
兵糧 BINH LƯƠNG lương của quân đội; lương thảo
心の糧 TÂM LƯƠNG món ăn tinh thần
日々の糧 NHẬT LƯƠNG cơm ăn hàng ngày; nhu cầu ngay lập tức