Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 粘NIÊM
Hán

NIÊM- Số nét: 11 - Bộ: MỄ 米

ONネン
KUN粘る ねばる
  • Tục dùng như chữ niêm 黏.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
粘板岩 NIÊM BẢN,BẢNG NHAM đá đất sét
粘々 NIÊM sự dính; sự dinh dính
粘り NIÊM tính chất dính;tính kiên nhẫn; lòng kiên trì nghị lực
粘り強い NIÊM CƯỜNG kiên trì dẻo dai
粘る NIÊM dính;kiên trì
粘土 NIÊM THỔ Đất sét
粘土 NIÊM THỔ đất nặn hình; đất sét
粘土精巧 NIÊM THỔ TINH XẢO tác phẩm đất sét
粘土質 NIÊM THỔ CHẤT Nhầy nhụa; giống như đất sét
粘度 NIÊM ĐỘ độ nhớt
粘性 NIÊM TÍNH,TÁNH Tính nhớt
粘膜 NIÊM MÔ niêm mạc
粘液 NIÊM DỊCH keo dính
粘液分泌腺 NIÊM DỊCH PHÂN TIẾT,BÌ TUYẾN tuyến nước dãi
粘液分泌腺 NIÊM DỊCH PHÂN TIẾT,BÌ TUYẾN tuyến nước dãi
粘液質 NIÊM DỊCH CHẤT đờm dãi
粘着 NIÊM TRƯỚC sư dính lại; sự dính vào; sự bám dính
粘着力 NIÊM TRƯỚC LỰC lực dính
粘着性 NIÊM TRƯỚC TÍNH,TÁNH tính bám dính
粘稠 NIÊM TRÙ Nhớt; dính
粘粘 NIÊM NIÊM dính; thiu; nhớp nháp; dinh dính; nhớp nhúa;độ dính; những thứ thiu
粘粘する NIÊM NIÊM dính; thiu; nhớp nháp; dinh dính; nhớp nhúa